✨Dönitz

Dönitz

Dönitz là một đô thị thuộc huyện Altmarkkreis Salzwedel, bang Saxony-Anhalt, Đức.

👁️ 1 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Karl Dönitz** (; ngày 16 tháng 9 năm 1891 – ngày 24 tháng 12 năm 1980) là một đô đốc người Đức đóng vai trò quan trọng ở lịch sử hải quân của chiến tranh
**Hans-Joachim Dönitz** (26 tháng 06 năm 1934 – 31 tháng 12 năm 2010) là một Chuẩn Đô đốc của Hải quân Nhân dân Đức. Ông là Chành thanh tra Quân chủng Hải quân cuối cùng
**Dönitz** là một đô thị thuộc huyện Altmarkkreis Salzwedel, bang Saxony-Anhalt, Đức.
right|thumb|Trang thứ ba và trang cuối cùng của văn bản [[đầu hàng vô điều kiện được ký tại Berlin ngày 9 tháng 5 năm 1945]] **Văn kiện Đầu hàng của Đức Quốc xã** (; ;
**Trận chiến Đại Tây Dương** được xem là trận chiến kéo dài nhất trong lịch sử Chiến tranh thế giới thứ hai mặc dù có nhiều nhà sử học, nhà nghiên cứu hải quân của
**Chính phủ Flensburg** (tiếng Đức: _Flensburger Regierung_) là chính phủ cuối cùng của Đức Quốc xã do Đô đốc hải quân Đức Karl Dönitz lãnh đạo, đặt tại thành phố Flensburg. Chính phủ được thành
**_Amblyomma_** là một chi bọ trong họ Ixodidae ## Các loài * _Amblyomma albolimbatum_ Neumann, 1907 * _Amblyomma albopictum_ Neumann 1899 * _Amblyomma americanum_ Linnaeus, 1758 – lone star tick * _Amblyomma antillorum_ Kohls 1969
Adolf Hitler là một chính trị gia người Đức, Lãnh tụ Đảng Quốc xã, Thủ tướng Đức từ năm 1933 đến năm 1945 và Führer (Quốc trưởng) của Đức từ năm 1934 đến năm 1945.
430x430px|thumb ## Sự kiện ### Tháng 1 *5 tháng 1 – Liên Xô công nhận chính quyền thân Liên Xô mới của Ba Lan. *7 tháng 1 – Tướng Bernard Montgomery (của Anh) tổ chức một buổi
**Lớp tàu sân bay _Graf Zeppelin**_ là hai tàu sân bay của Hải quân Đức được đặt lườn vào giữa những năm 1930 như một phần của Kế hoạch Z nhằm tái vũ trang. Bốn
**Chiến dịch Praha** là chiến dịch lớn cuối cùng của Quân đội Liên Xô và các đồng minh tại châu Âu trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Diễn ra từ ngày 5 đến ngày
**HMS _Royal Oak_ (08)** là một thiết giáp hạm thuộc lớp _Revenge_ của Hải quân Hoàng gia Anh Quốc. Được hạ thủy vào năm 1914 và hoàn tất vào năm 1916, _Royal Oak_ tham gia
Tướng [[Alfred Jodl ký văn bản đầu hàng sơ bộ tại Reims]] phải|Văn kiện đầu hàng ký kết ngày 7 tháng 5 năm 1945 tại Reims **Ngày chiến thắng (8 tháng 5 năm 1945)** còn
nhỏ|Quân kỳ và là cờ hiệu của Kriegsmarine **Wehrmacht** (tiếng Đức: _Lực lượng Quốc Phòng_) là tên thống nhất của các lực lượng vũ trang quân đội Đức Quốc xã từ năm 1935 đến năm
**_Graf Zeppelin_** là tàu sân bay duy nhất của Đức được hạ thủy trong Chiến tranh Thế giới thứ hai, tiêu biểu phần nào cho những nỗ lực của Hải quân Đức để tạo ra
**_Sitticus_** là một chi nhện trong họ Salticidae. ## Các loài Chi này có các loài: * _Sitticus albolineatus_ (Kulczyński, 1895) * _Sitticus ammophilus_ (Thorell, 1875) * _Sitticus ansobicus_ Andreeva, 1976 * _Sitticus atricapillus_ (Simon,
liên_kết=https://en.wikipedia.org/wiki/File:Political_Testament_of_Adolph_Hitler_1945_page_1.jpg|nhỏ|Trang đầu của di chúc chính trị Adolf Hitler, thủ tướng và nhà độc tài Đức từ năm 1933 đến năm 1945, lập di chúc tại _Führerbunker_ vào ngày 29 tháng 4 năm 1945, một
nhỏ|Ảnh chụp Hội đồng thẩm phán từ trên cao, năm 1945 **Phiên tòa Nürnberg** () là các phiên xét xử quân sự quân Đồng Minh mở ở Nürnberg, Đức theo luật quốc tế và luật
**Hermann Wilhelm Göring** có tên phiên âm dựa theo tiếng Đức là **Héc-man Gơ-rinh** (hay **Goering**; ; 12 tháng 1 năm 1893 – 15 tháng 10 năm 1946) là một chính trị gia người Đức,
**Chiến dịch Berlin** là chiến dịch tấn công cuối cùng của Hồng quân Liên Xô trong Chiến tranh Xô-Đức. Tại chiến dịch này – diễn ra từ ngày 16 tháng 4 đến 9 tháng 5 năm
**Paul Joseph Goebbels** hay có tên phiên âm dựa theo tiếng Đức là **Giô-xép Gơ-ben** (; (29 tháng 10 năm 1897 – 1 tháng 5 năm 1945) là một chính trị gia người Đức giữ chức
Hiệu kỳ của Thống chế Chỉ huy trưởng Bộ Tổng tư lệnh Quân lực của Đức Quốc xã (1941–1945) **Bộ Tổng tư lệnh Quân lực** (tiếng Đức: _Oberkommando der Wehrmacht_, , viết tắt **OKW**, ),
**Alfred Jodl** (10 tháng 5 năm 1890 – 16 tháng 10 năm 1946) là sĩ quan chỉ huy cao cấp của quân đội Đức Quốc xã, giữ chức tư lệnh các chiến dịch của Bộ
**Wilhelm Bodewin Gustav Keitel** (22 tháng 9 1882 – 16 tháng 10 1946) là thống chế, chỉ huy trưởng Bộ tư lệnh tối cao (OKW) của quân đội Đức Quốc xã và bộ trưởng bộ
Cuộc **Không chiến tại Anh Quốc** () là tên thường gọi của một cuộc không chiến dai dẳng giữa Đức Quốc xã và Anh Quốc vào mùa hè-thu năm 1940 trong Chiến tranh thế giới
**_Drassodes_** là một chi nhện trong họ Gnaphosidae. ## Các loài Theo The World Spider Catalog 13.5: * _Drassodes acrotirius_ Roewer, 1928 * _Drassodes adisensis_ Strand, 1906 * _Drassodes affinis_ (Nicolet, 1849) * _Drassodes afghanus_
Đây là **danh sách các loài nhện Gnaphosidae**. ## Allomicythus _Allomicythus_ Ono, 2009 * _Allomicythus kamurai_ Ono, 2009 ## Allozelotes _Allozelotes_ Yin & Peng, 1998 * _Allozelotes dianshi_ Yin & Peng, 1998 * _Allozelotes lushan_
**Gertraud** "**Traudl**" **Junge** (nhũ danh **Humps**; 16 tháng 3 năm 1920 - 10 tháng 2 năm 2002) là một biên tập viên người Đức, người từng là thư ký riêng cuối cùng của Adolf Hitler
**_Downfall_** () là một bộ phim chiến tranh 2004 của đạo diễn Oliver Hirschbiegel, kể về mười ngày cai trị cuối cùng của Adolf Hitler và Đảng Quốc xã. Bộ phim được biên kịch và
nhỏ|[[Thống chế Pháp Jean-Baptiste Jourdan với gậy thống chế.]] nhỏ|Baton của [[Thống chế Pháp hiện đại.]] **Gậy thống chế** (tiếng Pháp: _baton_) là một vật dụng nghi lễ có hình dạng một cây gậy ngắn,
**_U-31_** là một tàu ngầm tấn công thuộc phân lớp Type VIIA được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo trước Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nhập biên chế năm 1936, nó đã thực
**_U-74_** là một tàu ngầm tấn công thuộc phân lớp Type VIIB được Hải quân Đức Quốc Xã chế tạo trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. Nhập biên chế năm 1940, nó đã thực
**Tổng thống Đức** (, nghĩa đen là 'tổng thống của Reich') là nguyên thủ quốc gia của Đức theo Hiến pháp Weimar từ năm 1919 đến năm 1945, bao gồm các thời kỳ của Cộng
**Đức Quốc Xã**, còn gọi là **Đệ Tam Đế chế** hay **Đế chế thứ ba** () hoặc với tên chính thức là **Đế chế Đức** (), là nước Đức trong thời kỳ 1933–1945 đặt dưới
**Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa** ( - **NSDAP**), thường được gọi là **Đảng Quốc Xã** trong tiếng Việt, là đảng cầm quyền Đức trong thời kỳ Đức Quốc Xã. Lãnh
**Flensburg** là một thành phố trong miền bắc của tiểu bang Schleswig-Holstein nằm ở cực bắc của nước Đức. Flensburg là thành phố lớn thứ ba của tiểu bang này sau Kiel và Lübeck. Flensburg
Tàu ngầm Type XXI là một lớp tàu ngầm diesel-điện của Đức Quốc xã trong Chiến tranh Thế giới thứ hai. 118 chiếc tàu ngầm loại này đã được chế tạo hoàn thiện nhưng chỉ
Quân Đức diễn hành tại Paris **Mặt trận phía tây** của chiến trường châu Âu trong Chiến tranh thế giới thứ hai bao gồm các trận chiến trên lãnh thổ của Đan Mạch, Na Uy,
**Tàu ngầm Klasse XXIII** "Elektroboot" là loại tàu ngầm ven bờ (coastal submarine) được thiết kế để hoạt động tại các vùng biển như: Biển Bắc, Biển Đen và Biển Địa Trung Hải, nơi mà
**Fedor von Bock** (3 tháng 12 năm 1880 – 4 tháng 5 năm 1945) là một Thống chế quân đội Đức thời Chiến tranh thế giới thứ hai. Ông đã đóng một vai trò quan
**Erich Johann Albert Raeder** (24 tháng 4 năm 1876 – 6 tháng 11 1960) là đại đô đốc chỉ huy hải quân Đức Quốc xã trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Năm 1943 ông
**_Rhomphaea sagana_** là một loài nhện trong họ Theridiidae. Loài này thuộc chi _Rhomphaea_. _Rhomphaea sagana_ được miêu tả năm 1906 bởi Dönitz & Embrik Strand.
**_Moneta caudifera_** là một loài nhện trong họ Theridiidae. Loài này thuộc chi _Moneta_. _Moneta caudifera_ được miêu tả năm 1906 bởi Dönitz & Embrik Strand.
**_Agyneta lila_** là một loài nhện trong họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi _Agyneta_. _Agyneta lila_ được Dönitz & Embrik Strand miêu tả năm 1906.
Trang này liệt kê các loài trong họ Corinnidae. ## Abapeba _Abapeba_ Bonaldo, 2000 * _Abapeba abalosi_ (Mello-Leitão, 1942) * _Abapeba cleonei_ (Petrunkevitch, 1926) * _Abapeba echinus_ (Simon, 1896) * _Abapeba grassima_ (Chickering, 1972) *
**_Erigone sagicola_** là một loài nhện trong họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi _Erigone_. _Erigone sagicola_ được Dönitz & Embrik Strand miêu tả năm 1906.
**_Linyphia sagana_** là một loài nhện trong họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi _Linyphia_. _Linyphia sagana_ được miêu tả năm 1906 bởi Dönitz & Embrik Strand.
**_Linyphia_** là một chi nhện trong họ Linyphiidae. ## Các loài * _Linyphia adstricta_ (Keyserling, 1886) * _Linyphia albipunctata_ O. P.-Cambridge, 1885 * _Linyphia alpicola_ van Helsdingen, 1969 * _Linyphia armata_ (Keyserling, 1891) * _Linyphia
**_Clubiona_** là một chi nhện trong họ Clubionidae. ## Danh sách loài Danh sách theo Selon The World Spider Catalog 13.5: * _Clubiona abbajensis_ Strand, 1906 * _Clubiona aberrans_ Dankittipakul, 2012 * _Clubiona abboti_ L.
**_Erigone_** là một chi nhện trong họ Linyphiidae. ## Các loài *_E. albescens_ Banks, 1898 – USA *_E. aletris_ Crosby & Bishop, 1928 – USA, Canada. Introduced to Britain, Italy *_E. allani_ Chamberlin & Ivie,