Bạc(I) cacbonat là một hợp chất hóa học vô cơ, có thành phần chính gồm nguyên tố bạc và nhóm cacbonat, với công thức hóa học được quy định là Ag2CO3. Bạc cacbonat là hợp chất có màu vàng nhạt, nhưng các mẫu hóa chất đều có màu xám do sự có mặt của bạc nguyên tố, đóng vai trò tạp chất. Hợp chất này không hòa tan trong nước, giống như hầu hết hợp chất muối cacbonat của nhóm kim loại chuyển tiếp.
Điều chế và các phản ứng
Bạc(I) cacbonat có thể được điều chế bằng cách kết hợp các dung dịch nước của natri cacbonat với bạc(I) nitrat(dư).
:Ag2CO3 → Ag2O + CO2↑
:2Ag2O → 4Ag + O2↑
Sử dụng
Ứng dụng chính của bạc(I) cacbonat là để sản xuất bột bạc để sử dụng trong vi điện tử. Nó được cho tác dụng với formandehit, tạo ra bạc không chứa kim loại kiềm:
:Ag2CO3 + CH2O → 2Ag + 2CO2 + H2
Bạc(I) cacbonat được sử dụng làm chất thử trong tổng hợp hữu cơ như phản ứng Koenigs-Knorr. Trong quá trình oxy hóa Fétizon, cacbonat bạc trên celite đóng vai trò như một chất oxy hóa để hình thành lactones từ diol. Nó cũng được sử dụng để chuyển đổi ankyl bromide thành rượu. Là một hợp chất có tính base, nó được sử dụng trong phản ứng Wittig.
Hợp chất khác
Ag2CO3 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Ag2CO3·4NH3 là tinh thể xám.
👁️
112 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Bạc(I) cacbonat** là một hợp chất hóa học vô cơ, có thành phần chính gồm nguyên tố bạc và nhóm cacbonat, với công thức hóa học được quy định là **Ag2CO3**. Bạc cacbonat là hợp
**Đồng(II) cacbonat** hoặc **đồng monocacbonat** là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học **CuCO3**. Ở nhiệt độ môi trường, nó là một chất rắn (một muối) bao gồm đồng(II) cation Cu2+ và ion
+ Thành phần: Hà thủ ô đỏ…….. 200mg Bạch chỉ………... 100mg Calci carbonat…...75mg Hương phụ………10mg + Công dụng: Hỗ trợ bổ huyết, làm đen râu tóc + Đối tượng sử dụng: Người thiếu máu, râu
Sản phẩm than hoạt tính trắng răng MAX SMILE với công dụng làm thơm, giảm ố vàng trên răng, khử mùi hôi miệng, giúp răng trắng sáng tự nhiên, rất dễ sử dụng mà không
Giúp giảm các triệu chứng: ngạt mũi, tắc mũi, chảy nước mũichai 60 viênThành phần:Cao khô hỗn hợp 350mg tương đương:Hoàng kỳ............................................ 417mgThương nhĩ tử ....................................334mgTân di hoa.............................................250mgPhòng phong......................................... 250mgBạch truật............................................................................... 250mgBạch chỉ.................................................................................. 250mgBạc hà.....................................................................................
1. Công thức cho 1 viên nang Hà thủ ô đỏ .............................200mgBạch chỉ .................................100mgCalci carbonat ........................75mgHương phụ .............................10mg2. Công dụng: Hổ trợ bổ huyết , làm đen râu tóc 3. Đối tượng sử dụng: Người
"MUỐN CHO XANH TÓC ĐỎ DARỦ NHAU LÊN NÚI TÌM HÀ THỦ Ô"THÀNH PHẦN CẤU TẠO:Cao đặc Hà thủ ô:……………………….300mgThành phần khác: Tinh bột, Calci carbonat, Megnesi stearat, Talc, đường trắng, Povidone, Chocolate, Titan dioxide
MÔ TẢ SẢN PHẨM Eucryl Toothpowder – 50g RĂNG CÓ ĐẸP THÌ CƯỜI MỚI XINH➡ Các cụ có câu: “Cái răng, cái tóc là góc con người”, mà răng trắng đẹp thì đánh son xinh
Viên bổ xương khớp TOKA xóa tan ngay cơn đau nhứcBệnh xương khớp đang là mối lo ngại trên phạm vi toàn cầu và đang gia tăng với tốc độ chóng mặt tại Việt Nam.
✔ Thành phần chính của Than hoạt tính trắng răng MAX SMILE+ Than hoạt tính+ Bột Bạc hà+ Tinh dầu Đinh hương+ Magnesi carbonat ✔ Công dụng THAN HOẠT TÍNH TRẮNG RĂNG MAX SMILE –
Thành phần:330mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 500mg, Hoàng kỳ (Radix Astragali membranecei) 620mg, Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 250mg, Tân di hoa (Flos Magnoliae)
Vòng Đá Garnet Phối Đá Rhodochrosite Và Phối Chuông Bạc Đá ngọc hồng lựu là gì?Rất nhiều tín đồ “sành” về trang sức, “chơi” trang sức không chỉ để thể hiện đẳng cấp, địa vị hay
HOÀNG TỐ NỮ DÂN KHANG HỖ TRỢ HUYẾT TRẮNG, PHỤ KHOA - HŨ 60 VIÊN 1. THÀNH PHẦN VIÊN UỐNG HỖ TRỢ HUYẾT TRẮNG HOÀNG TỐ NỮ DÂN KHANG Mỗi viên Hoàng tố
phải|nhỏ|Một loạt các khoáng vật. Hình ảnh lấy từ [http://volcanoes.usgs.gov/Products/Pglossary/mineral.html Cục Địa chất Hoa Kỳ] . **Khoáng vật** hoặc **khoáng chất, chất khoáng** là các hợp chất tự nhiên được hình thành trong quá trình
**Kali** (bắt nguồn từ tiếng Tân Latinh: _kalium_, danh pháp IUPAC: _potassium_) là nguyên tố hoá học ký hiệu **K**, số thứ tự 19 trong bảng tuần hoàn. Ngoài những tên đã nêu, Kali còn
**Bari** là một nguyên tố hoá học có ký hiệu là **Ba** và số hiệu nguyên tử là 56. Nó là nguyên tố thứ năm trong nhóm 2 của bảng tuần hoàn và là một
**Caesi** (hay còn gọi là **Xê-si**, tiếng Anh: **cesium**, tiếng Latinh: "caesius") là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu **Cs** và số nguyên tử bằng 55. Nó là một
**Natri** (bắt nguồn từ tiếng Tân Latinh: _natrium_; danh pháp IUPAC: **sodium**; ký hiệu hóa học: **Na**) là một nguyên tố hóa học thuộc nhóm kim loại kiềm có hóa trị một trong bảng tuần
**Stronti** (tiếng Anh: **_Strontium_**) là một nguyên tố kim loại kiềm thổ có ký hiệu là **Sr** và số nguyên tử 38. Là một kim loại kiềm thổ, stronti là một kim loại có màu
thumb|upright=1.2|Tinh thể [[osmi, một kim loại nặng có khối lượng riêng lớn gấp hai lần chì]] **Kim loại nặng** (tiếng Anh: _heavy metal_) thường được định nghĩa là kim loại có khối lượng riêng, khối
GIÀU PROTEIN - ÍT ĐƯỜNG Bạn đang tìm kiếm một món ăn nhẹ giàu protein, ít carb để không lãng phí mỗi phút tập luyện của bạn? Thanh Protein là câu trả lời duy nhất. Thanh
**Sắt** (tiếng Anh: _Iron_) là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu **Fe** (từ tiếng Latinh _ferrum_), số nguyên tử bằng 26, phân nhóm VIIIB, chu kỳ 4.
**Cadmi** là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn các nguyên tố có ký hiệu **Cd** và số nguyên tử bằng 48. Là một kim loại chuyển tiếp tương đối hiếm, mềm, màu trắng
**Ceri** (tiếng Latinh: **Cerium**) là một nguyên tố hóa học với ký hiệu **Ce** và số nguyên tử 58. Ceri không có vai trò sinh học nào đã biết. ## Lịch sử Ceri được Jöns
Trong hóa học, hợp chất **lưỡng tính** là một phân tử hoặc ion có thể phản ứng với cả acid và base. Nhiều kim loại (như kẽm, thiếc, chì, nhôm và beryli) tạo
**Đồng**( Tiếng Anh: **copper**) là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu là **Cu** (từ tiếng Latinh: _cuprum_), có số hiệu nguyên tử bằng 29. Đồng là kim loại
**Nhôm** là một nguyên tố hóa học có ký hiệu **Al** và số nguyên tử 13. Nhôm có khối lượng riêng thấp hơn các kim loại thông thường khác, khoảng một phần ba so với
Sữa công thức Hữu cơ Nutura Organic số 4 1. Thành phần: Sữa đặc tách béo hữu cơ, sữa đặc hữu cơ, Maltodextrin hữu cơ, dầu đậu nành hữu cơ, bột lactose hữu cơ, bột
**Magnesi** (tiếng Việt: _Magiê_, Latinh: _Magnesium_) là nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu **Mg** và số nguyên tử bằng 12. ## Thuộc tính Magnesi là kim loại tương
nhỏ|Tinh hốc đã được cưa đôi và đánh bóng nhỏ|Tinh hốc đã được cưa đôi và đánh bóng nhỏ|Tinh hốc trong thành hệ đá bất thường **Tinh hốc**, **hốc tinh thể** (tiếng Anh: **Geodes** từ
**Acetylen** (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp _acétylène_ /asetilɛn/), tên hệ thống: **ethyn**) là hợp chất hóa học có công thức hóa học là hay . Đây là hydrocarbon và là alkyn đơn giản nhất.
Sữa công thức Nutura Convention số 4 1. Thành phần: Sữa đặc tách béo, Sữa đặc, Maltodextrin, Dầu đậu nành, Bột Lactose, Bột whey khử khoáng, Galacto-Oilgosaccharide (GOS) từ sữa, Fructo-oligosaccharide (FOS), Acid docosahexaenoic (DHA), (dầu cá). Các khoáng chất: Dicalci phosphat, Kali clorid, Calci carbonat, magnesi sulphat, trinatri citrat, sắt sulphat, kẽm sulfat, kali iodid. Các vitamin: Acid ascorbic, Natri ascorbat (vitamin C), Niacinamide (Vitamin B3), D-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), Acid folic, Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), Thiamin hydroclorid (Vitamin B1), Retinyl acetat (Vitamin A), Cholecalciferol (Vitamin D), Cyanocobalamin (Vitamin B12). 2. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 02 năm kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp sản phẩm. 3. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: - Quy cách đóng gói (Khối lượng tịnh): 800 g/hộp. - Chất liệu bao bì: sản phẩm được đóng gói trong hộp thiếc, có lớp giấy bạc niêm phong có thể lột ra được. Bên trong hộp có 01 muỗng đong màu trắng làm từ nhựa polypropylene, nắp hộp được làm từ nhựa polyethylene mật độ cao (HDPE) và polyethylene mật độ thấp (LDPE), bao bì đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế. 4. Đối tượng sử dụng: Dùng cho trẻ trên 36 tháng tuổi. 5. Xuất xứ: Úc
Tên sản phẩm: THỰC PHẨM BỔ SUNG DINH DƯỠNG NUTURA 4 JUNIOR MILK DRINK 1. Thành phần: Sữa đặc tách béo, Sữa đặc, Maltodextrin, Dầu đậu nành, Bột Lactose, Bột whey khử khoáng, Galacto-Oilgosaccharide (GOS)
Sữa công thức Hữu cơ Nutura Organic số 4 1. Thành phần: Sữa đặc tách béo hữu cơ, sữa đặc hữu cơ, Maltodextrin hữu cơ, dầu đậu nành hữu cơ, bột lactose hữu cơ, bột whey khử khoáng hữu cơ, Galacto-Oligosaccharide (GOS) hữu cơ từ sữa, Fructo-oligosaccharide hữu cơ, acid docosahexaenoic (DHA), (dầu cá). Các vitamin: Acid ascorbic, natri ascorbat (Vitamin C), niacin (vitamin B3), D-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), acid folic, pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), thiamin hydroclorid (Vitamin B1), retinyl acetat (vitamin A), cholecalciferol (Vitamin D), cyanocobalamin (Vitamin B12). Các khoáng chất: calci phosphat, kali clorid, calci carbonat, magnesi sulphat, natri citrat, sắt sulphat, kẽm sulfat, kali iodid. 2. Khối lượng tịnh: 800 g. 3. Hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp sản phẩm. 4. Bảo quản: Sau khi mở, đóng nắp hộp kín và sử dụng trong vòng 4 tuần. Bột sữa có thể bị lắng. Không sử dụng nếu hộp, niêm phong an toàn trên nắp hoặc giấy bạc bị hỏng. 5. Đối tượng sử dụng: Dùng cho trẻ trên 36 tháng tuổi. 6. Xuất xứ : Úc
Sữa công thức Nutura Convention số 1 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng, dầu thực vật (dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu hạt cọ, dầu cọ, alpha tocopherol), sữa đặc (sữa tách béo, bột lactose, whey protein cô đặc), galacto-oligosaccharide (GOS), fructo-oligosaccharide (FOS), acid docosahexaenoic (DHA), acid arachidonic (ARA), (chứa dầu cá). Các khoáng chất: kali clorid, dicalci phosphat, calci carbonat, magnesi sulphat, natri clorid, trinatri citrat, sắt sulphat, kẽm sulfat, natri selenit, đồng sulfat, kali iodid. Các vitamin: natri ascorbat và acid ascorbic (vitamin C), niacinamide (vitamin B3), retinol acetat (vitamin A), DL-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), cholecalciferol (Vitamin D), D-calci pantothenat, biotin, acid folic, thiamin hydroclorid (Vitamin B1), pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), phytonadione (Vitamin K), cyanocobalamin (Vitamin B12). 2. Khối lượng tịnh: 800 g/hộp. 3. Thời hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất, xem ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp. 4. Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Sau khi mở, đóng nắp hộp kín và sử dụng trong vòng 4 tuần. Bột sữa có thể bị lắng. Không sử dụng nếu hộp, tem niêm phong an toàn trên nắp hoặc giấy bạc bị hỏng. 5. Đối tượng sử dụng: Trẻ 0 – 6 tháng tuổi. 6. Xuất xứ : Úc
Sữa công thức Hữu cơ Nutura Organic số 1 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng hữu cơ, dầu thực vật hữu cơ (dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu hạt cọ, dầu cọ, alpha tocopherol), sữa đặc hữu cơ (sữa tách béo, bột lactose, đạm whey cô đặc), Galacto-Oligosaccharide (GOS) hữu cơ từ sữa, Fructo-oligosaccharide (FOS) hữu cơ, acid arachidonic (ARA), acid docosahexaenoic (DHA), (dầu cá). Các Vitamin: natri ascorbat và acid ascorbic (vitamin C), niacin (vitamin B3), retinyl acetat (vitamin A), DL-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), cholecalciferol (Vitamin D), D-calci pantothenat, d-biotin, acid folic, thiamin hydroclorid (Vitamin B1), pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), phytomenadion (Vitamin K), cyanocobalamin (Vitamin B12). Các khoáng chất: kali clorid, calci phosphat, calci carbonat, magnesi sulphat, natri clorid, natri citrat, sắt sulphat, kẽm sulfat, natri selenit, đồng sulfat, kali iodid. 2. Khối lượng tịnh: 800 g. 3. Thời hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất, xem ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp. 4. Bảo quản: Sau khi mở, đóng nắp hộp kín và sử dụng trong vòng 4 tuần. Bột sữa có thể bị lắng. Không sử dụng nếu hộp, niêm phong an toàn trên nắp hoặc giấy bạc bị hỏng. 5. Đối tượng sử dụng: Trẻ 0 – 6 tháng tuổi 6. Xuất xứ : Úc
Tên sản phẩm: Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung dành cho trẻ từ 12-36 tháng tuổi: Nutura 3 Toddler Milk Drink 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng, dầu
Tên sản phẩm: Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ từ 0-6 tháng tuổi: Nutura 1 Infant Formula 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng, dầu thực vật (dầu đậu nành, dầu hướng
Sữa công thức Nutura Convention số 2 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng, dầu thực vật (dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu hạt cọ, dầu cọ, alpha tocopherol), sữa đặc (sữa tách béo, bột lactose, whey protein cô đặc), galacto-oligosaccharide (GOS), fructo-oligosaccharide (FOS), acid docosahexaenoic (DHA), acid arachidonic (ARA) (chứa dầu cá). Các khoáng chất: calci carbonat, kali clorid, trinatri citrat, magnesi sulphat, sắt sulphat, kẽm sulfat, natri selenit, đồng sulfat, kali iodid. Các vitamin: natri ascorbat và acid ascorbic (vitamin C), niacinamide (vitamin B3), retinol acetat (vitamin A), DL-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), cholecalciferol (Vitamin D), calci pantothenat, biotin, acid folic, thiamin hydroclorid (Vitamin B1), pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), phytonadione (Vitamin K). 2. Khối lượng tịnh: 800 g/hộp. 3. Thời hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất, xem ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp. 4. Bảo quản: Sau khi mở, đóng nắp hộp kín và sử dụng trong vòng 4 tuần. Bột sữa có thể bị lắng. Không sử dụng nếu hộp, niêm phong an toàn trên nắp hoặc giấy bạc bị hỏng. 5. Đối tượng sử dụng: Trẻ 6 – 12 tháng tuổi. 6. Xuất xứ : Úc
Sữa công thức Nutura Convention số 3 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng, dầu thực vật (dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu hạt cọ, dầu cọ, alpha tocopherol), sữa đặc (sữa tách béo, bột lactose, whey protein cô đặc), Galacto-Oligosaccharide (GOS), Fructo-oligosaccharide, acid docosahexaenoic (DHA), acid arachidonic (ARA) (chứa dầu cá). Các khoáng chất: calci carbonat, kali clorid, trinatri citrat, magnesi sulphat, sắt sulphat, kẽm sulfat, natri selenit, đồng sulfat, kali iodid. Các vitamin: Natri ascorbat và acid ascorbic (vitamin C), niacinamide (vitamin B3), retinol acetat (vitamin A), Dl-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), cholecalciferol (Vitamin D), calci pantothenat, biotin, acid folic, thiamin hydroclorid (Vitamin B1), pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), phytonadione (Vitamin K). 2. Khối lượng tịnh: 800 g/hộp. 3. Thời hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất, xem ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp. 4. Bảo quản: Sau khi mở, đóng nắp hộp kín và sử dụng trong vòng 4 tuần. Bột sữa có thể bị lắng. Không sử dụng nếu hộp, niêm phong an toàn trên nắp hoặc giấy bạc bị hỏng. 5. Đối tượng sử dụng: Trẻ 12 – 36 tháng tuổi. 6. Xuất xứ : Úc
Sữa công thức Hữu cơ Nutura Organic Số 2 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng hữu cơ, dầu thực vật hữu cơ (dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu hạt cọ, dầu cọ, alpha
Sữa công thức Hữu cơ Nutura Organic Số 2 1. Thành phần: Bột whey khử khoáng hữu cơ, dầu thực vật hữu cơ (dầu đậu nành, dầu hướng dương, dầu hạt cọ, dầu cọ, alpha tocopherol), sữa đặc hữu cơ (sữa tách béo, bột lactose, đạm whey cô đặc), Galacto-Oligosaccharide (GOS) hữu cơ từ sữa, Fructo-oligosaccharide (FOS) hữu cơ, acid arachidonic (ARA), acid docosahexaenoic (DHA), (dầu cá). Các vitamin: natri ascorbat và acid ascorbic (vitamin C), niacin (vitamin B3), retinyl acetat (vitamin A), DL-alpha tocopheryl acetat (Vitamin E), cholecalciferol (Vitamin D), calci pantothenat, d-biotin, acid folic, thiamin hydroclorid (Vitamin B1), pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6), phytomenadion (Vitamin K). Các khoáng chất: calci carbonat, kali clorid, natri citrat, magnesi sulphat, sắt sulphat, kẽm sulfat, natri selenit, đồng sulfat, kali iodid. 2. Khối lượng tịnh: 800 g. 3. Thời hạn sử dụng: 02 năm kể từ ngày sản xuất, xem ngày sản xuất và hạn sử dụng in dưới đáy hộp. 4. Bảo quản: Sau khi mở, đóng nắp hộp kín và sử dụng trong vòng 4 tuần. Bột sữa có thể bị lắng. Không sử dụng nếu hộp, niêm phong an toàn trên nắp hoặc giấy bạc bị hỏng. 5. Đối tượng sử dụng: Trẻ 6 – 12 tháng tuổi. 6. Xuất xứ : Úc
**Ethylen glycol** (danh pháp IUPAC: ethane-1,2-diol) là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH2OH)2. Nó chủ yếu được sử dụng cho hai mục đích, một là nguyên liệu thô trong sản xuất sợi