✨Erinacea

Erinacea

Erinacea là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae.

Hình ảnh

Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - L'ALZINA-2.JPG Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - L'ALZINA.JPG Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - L'ALZINA-4.JPG
👁️ 59 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**_Erinacea anthyllis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Link miêu tả khoa học đầu tiên. ## Hình ảnh Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - SANT MAMET.JPG Tập tin:Erinacea anthyllis
**_Erinacea_** là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae. ## Hình ảnh Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - L'ALZINA-2.JPG Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - L'ALZINA.JPG Tập tin:ERINACEA ANTHYLLIS - L'ALZINA-4.JPG
**_Erinacea erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (L.) Ascher. & Graebner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907.
**_Erinacea schoenenbergeri_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Raynaud) Raynaud miêu tả khoa học đầu tiên.
**_Ocenebra erinacea_** (tên tiếng Anh: _European sting winkle_) là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai. Ngay cả khi danh
**_Opuntia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cactaceae. Loài này được Engelm. & J.M. Bigelow mô tả khoa học đầu tiên năm 1856. ## Hình ảnh Tập tin:Opuntia polyacantha var.
**_Stephanopis erinacea_** là một loài nhện trong họ Thomisidae. Loài này thuộc chi _Stephanopis_. _Stephanopis erinacea_ được Ferdinand Karsch miêu tả năm 1878.
**_Parodia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cactaceae. Loài này được (Haw.) N.P. Taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 1987. ## Hình ảnh Tập tin:Wigginsia beltranii.jpg Tập tin:Wigginsia
**_Cousinia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Jaub. & Spach mô tả khoa học đầu tiên năm 1846.
**_Nototriche erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được Hill mô tả khoa học đầu tiên năm 1948.
**_Aloe erinacea_** là một loài thực vật]] thuộc họ Aloaceae. Đây là loài đặc hữu của Namibia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận
**_Acacia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Benth. miêu tả khoa học đầu tiên.
**_Calotis erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được Steetz mô tả khoa học đầu tiên năm 1845.
**_Adesmia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Phil. miêu tả khoa học đầu tiên.
**_Euphorbia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được Boiss. & Kotschy mô tả khoa học đầu tiên năm 1859.
**_Chuquiraga erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được D.Don mô tả khoa học đầu tiên năm 1832.
**_Astracantha erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Fisch.) Podlech miêu tả khoa học đầu tiên.
**_Obtusella erinacea_** là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Aiphanes erinacea_** là loài thực vật có hoa thuộc họ Arecaceae. Loài này được (H.Karst.) H.Wendl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1878.
**_Uncinia erinacea_** là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được (Cav.) Pers. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1807.
**_Saxifraga erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Saxifragaceae. Loài này được Harry Sm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960.
**_Arenaria erinacea_** là loài thực vật có hoa thuộc họ Cẩm chướng. Loài này được Boiss. mô tả khoa học đầu tiên năm 1840.
**_Cyathula erinacea_** là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. Loài này được Schinz mô tả khoa học đầu tiên năm 1895.
**_Myrmecodia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được Becc. mô tả khoa học đầu tiên năm 1884.
**_Diodonopsis erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Rchb.f.) Pridgeon & M.W.Chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001.
**_Ctenitis erinacea_** là một loài thực vật có mạch trong họ Dryopteridaceae. Loài này được A.R. Sm. mô tả khoa học đầu tiên năm 2004.
**_Caragana erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Kom. miêu tả khoa học đầu tiên.
**_Balantiopsis erinacea_** là một loài rêu trong họ Balantiopsaceae. Loài này được Hook. f. & Taylor Mitt. mô tả khoa học đầu tiên năm 1867.
**_Wigginsia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cactaceae. Loài này được (Haw.) D.M. Porter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964.
**_Arctia erinacea_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Grevillea erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Quắn hoa. Loài này được Meisn. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855.
**_Alsophila erinacea_** là một loài thực vật có mạch trong họ Cyatheaceae. Loài này được (H. Karst.) D.S. Conant mô tả khoa học đầu tiên năm 1983.
**_Poa erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được Speg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1902.
**_Diospyros erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Thị. Loài này được (H.Perrier) ined. mô tả khoa học đầu tiên.
**_Kraenzlinella erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Rchb.f.) Solano mô tả khoa học đầu tiên năm 2002.
**_Lepanthes erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Rchb.f. mô tả khoa học đầu tiên năm 1855.
**_Junellia erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Cỏ roi ngựa. Loài này được (Gillies & Hook.) Moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1940.
**_Habenaria erinacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Cordem. mô tả khoa học đầu tiên năm 1895.
**_Aloe melanacantha_** là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được A.Berger mô tả khoa học đầu tiên năm 1905. ## Hình ảnh Tập tin:Seedling Hedgehog Aloe - A
**_Genista_** là một chi thực vật trong họ Đậu. ## Các loài : * _Genista abchasica_ Sachokia * _Genista acanthoclada_ DC. * _Genista aetnensis_ (Biv.) DC.—Mount Etna broom * _Genista albida_ Willd. * _Genista anatolica_
**Acacia**, trong tiếng Việt gọi là **Chi Keo** (vì nó được điển hình bởi 2 loài đang được trồng phổ biến tại Việt nam là Keo lá tràm và Keo tai tượng). Trong chi này
Trang này liệt kê tất cả các loài nhện trong họ **Thomisidae**. ## Acentroscelus _Acentroscelus_ Simon, 1886 * _Acentroscelus albipes_ Simon, 1886 * _Acentroscelus gallinii_ Mello-Leitão, 1943 * _Acentroscelus granulosus_ Mello-Leitão, 1929 * _Acentroscelus guianensis_
**_Obtusella_** là một chi ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Rissoidae. ## Các loài Các loài trong chi _Obtusella_ gồm có: * _Obtusella cây tổng quán
**_Adesmia_** là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae và chi duy nhất thuộc tông **Adesmieae**. Chi này gồm các loài như _Adesmia balsamica_ và _Adesmia resinosa_. ##
**_Muricidae_** là một họ lớn các loài ốc trong liên họ Muricoidea. Với hơn 1.600 loài còn sống, Muricidae chiếm đến hơn 10% số loài trong nhánh Neogastropoda, trong đó hớn 1.200 loài đã được
**_Ebenus_** là một chi thực vật có hoa thuộc họ Fabaceae. Nó thuộc phân họ Faboideae. ## Species * _Ebenus abyssinica_ * _Ebenus acapulcensis_ * _Ebenus acuminata_ * _Ebenus albens_ * _Ebenus andamanica_ * _Ebenus
**Chi Đại kích** **_Euphorbia_** là một chi thực vật có số lượng loài rất đa dạng trong họ Euphorbiaceae, với khoảng 5.000 loài và phân loài đã được miêu tả và chấp nhận trong hệ
**_Gypsophila_** là một chi thực vật có hoa trong họ Caryophyllaceae ## Các loài * _Gypsophila × monstrosa_ * _Gypsophila × suendermannii_ * _Gypsophila acantholimoides_ * _Gypsophila acerosa_ * _Gypsophila achaia_ * _Gypsophila acutifolia_ *
**Chi Lô hội** hay **chi Nha đam** (danh pháp khoa học: **_Aloe_**) là một chi thực vật bao gồm hơn 500 loài cây mọng nước có hoa. Loài phổ biến nhất là _Aloe vera_ (tức
**_Paralomis_** là một chi cua biển trong họ Lithodidae (King crab) thuộc bộ Decapoda. ## Các loài Hiện hành chi cua này có các loài sau đây: *_Paralomis aculeata_ Henderson, 1888 *_Paralomis africana_ Macpherson, 1982