✨Rawsonia
Rawsonia là chi thực vật có hoa trong họ Achariaceae.
Loài
''Rawsonia lucida ''Rawsonia reticulata ''Rawsonia schlechteri ''Rawsonia spinidens ''Rawsonia transjubensis ''Rawsonia ugandensis ''Rawsonia uluguruensis ''Rawsonia usambarensis
👁️ 17 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**_Rawsonia_** là chi thực vật có hoa trong họ Achariaceae. ## Loài *''Rawsonia lucida *''Rawsonia reticulata *''Rawsonia schlechteri *''Rawsonia spinidens *''Rawsonia transjubensis *''Rawsonia ugandensis *''Rawsonia uluguruensis *''Rawsonia usambarensis
**_Rawsonia spinidens_** là một loài thực vật có hoa trong họ Achariaceae. Loài này được (Hiern) Mendonca ex Sleumer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1937.
**_Rawsonia burtt-davyi_** là một loài thực vật có hoa trong họ Achariaceae. Loài này được (Edlin) F. White miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990.
nhỏ|phải|_[[Flacourtia indica_]] **Họ Mùng quân** hay **họ Bồ quân** (danh pháp khoa học: **_Flacourtiaceae_**) từng là một họ thực vật có hoa trong hệ thống Cronquist và một vài hệ thống phân loại thực vật
**Achariaceae** (đồng nghĩa: _Erythrospermaceae_, _Kiggelariaceae_, _Pangiaceae_) là một họ thực vật có hoa bao gồm khoảng 30 chi và 145 loài chứa các cây bụi hay cây thân gỗ, ít thấy cây thân thảo hay
The **Eastern Blotched Leopard** (_Lachnoptera ayresii_) là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở afromontane và riverine forest from Port St. Johns in the East Cape và then along the
**Acraea cerasa** là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết tây nam Châu Phi. Sải cánh dài 32–38 mm đối với con đực và 37–45 mm đối với con cái.
**Acraea boopis** là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, Swaziland, từ Mozambique tới Kenya và ở Tanzania. Sải cánh dài 45–52 mm đối với con đực và 49–58 mm đối
**_Cymothoe coranus_** là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi to Zimbabwe, Kenya, Malawi và Tanzania. Sải cánh dài 50–60 mm đối với con đực và 60–68 mm đối với
**_Cymothoe_** là một chi bướm thuộc phân họ Limenitidinae. Chi này phân bố ở vùng nhiệt đới châu Phi, nơi các loài được tìm thấy chủ yếu trong môi trường sống trong rừng, chủ yếu
**_Cymothoe lurida_** là một loài bướm thuộc họ Nymphalidae. Loài này phân bố ở Bờ Biển Ngà, Ghana, Nigeria, Cameroon, Guinea Xích Đạo, Gabon, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Cộng hòa Dân
**_Cymothoe amaniensis_** là một loài bướm thuộc họ Nymphalidae. Loài này phân bố ở đông bắc Tanzania. Môi trường sống của loài này là rừng núi ở độ cao 900 tới 1,200 mét. Ấu trùng