✨Monstera

Monstera

Monstera là một chi gồm khoảng 50 loài thực vật có hoa thuộc họ Ráy (Araceae), bản địa vùng nhiệt đới châu Âu. Tên khoa học của chi này xuất phát từ tiếng Latinh và có nghĩa là "quái dị" hay "dị thường", bắt nguồn từ những chiếc lá có lỗ khác thường của các thành viên của chi này.

Loài

The Plant List ghi nhận 48 đơn vị phân loại (loài và thứ):

  • Monstera acacoyaguensis
  • Monstera acuminata – Shingle plant
  • Monstera adansonii
    var. klotzschiana
    var. laniata
  • Monstera alticola
  • Monstera amargalensis
  • Monstera aureopinnata
  • Monstera barrieri
  • Monstera bocatorana
  • Monstera buseyi
  • Monstera cenepensis
  • Monstera coloradensis
  • Monstera costaricensis
  • Monstera deliciosa – Ceriman, Swiss-cheese plant
  • Monstera dissecta
  • Monstera dubia
  • Monstera epipremnoides
  • Monstera filamentosa
  • Monstera florescanoana
  • Monstera fortunense
  • Monstera glaucescens
  • Monstera gracilis
  • Monstera jefense
  • Monstera kessleri
  • Monstera lechleriana
  • Monstera lentii
  • Monstera luteynii
  • Monstera membranacea
  • Monstera minima
  • Monstera molinae
  • Monstera obliqua
  • Monstera oreophila
  • Monstera pinnatipartita
  • Monstera pirrense
  • Monstera pittieri
  • Monstera planadensis
  • Monstera praetermissa
  • Monstera punctulata
  • Monstera siltepecana
  • Monstera spruceana
  • Monstera standleyana
  • Monstera subpinnata
  • Monstera tenuis
  • Monstera tuberculata
    ** var. brevinoda
  • Monstera vasquezii
  • Monstera xanthospatha

Trước đây được xếp vào:

  • Monstera gigantea (Roxb.) Schott - Epipremnum giganteum (Roxb.) Schott
👁️ 33 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**_Monstera_** là một chi gồm khoảng 50 loài thực vật có hoa thuộc họ Ráy (Araceae), bản địa vùng nhiệt đới châu Âu. Tên khoa học của chi này xuất phát từ tiếng Latinh và
**_Monstera epipremnoides_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1905. ## Hình ảnh Tập tin:Monstera epipremnoides 118582983.jpg|_Monstera epipremnoides_ Tập
**_Monstera deliciosa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Liebm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1849. ## Hình ảnh Tập tin:Monstera deliciosa ripen fruit 01.JPG
**_Monstera adansonii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1830. ## Hình ảnh Tập tin:Starr 980529-4304 Unknown sp..jpg Tập
**_Monstera tuberculata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ## Hình ảnh Tập tin:Monstera tuberculata BotGardBln271207A.jpg
**_Monstera obliqua_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Miq. mô tả khoa học đầu tiên năm 1845. ## Hình ảnh Tập tin:Monsteraobliqua.jpg Tập tin:Monstera obliqua DPR.png
**_Monstera xanthospatha_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.
**_Monstera vasquezii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
**_Monstera tenuis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được K.Koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1855.
**_Monstera standleyana_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được G.S.Bunting mô tả khoa học đầu tiên năm 1967.
**_Monstera subpinnata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được (Schott) Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1879.
**_Monstera spruceana_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được (Schott) Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1878.
**_Monstera punctulata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được (Schott) Schott ex Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1879.
**_Monstera siltepecana_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Matuda mô tả khoa học đầu tiên năm 1950.
**_Monstera pittieri_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1905.
**_Monstera praetermissa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được E.G.Gonç. & Temponi mô tả khoa học đầu tiên năm 2004.
**_Monstera pinnatipartita_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1857.
**_Monstera oreophila_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.
**_Monstera minima_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.
**_Monstera molinae_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1997.
**_Monstera membranacea_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.
**_Monstera lentii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1997.
**_Monstera luteynii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Madison mô tả khoa học đầu tiên năm 1977.
**_Monstera lechleriana_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1860.
**_Monstera gracilis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Engl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1879.
**_Monstera kessleri_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
**_Monstera filamentosa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1997.
**_Monstera glaucescens_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1997.
**_Monstera dissecta_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được (Schott) Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1987.
**_Monstera dubia_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được (Kunth) Engl. & K.Krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1908.
**_Monstera costaricensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được (Engl. & K.Krause) Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1987.
**_Monstera cenepensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
**_Monstera barrieri_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat, Moonen & Poncy mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
**_Monstera buseyi_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat & Grayum mô tả khoa học đầu tiên năm 1997.
**_Monstera aureopinnata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
**_Monstera amargalensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Croat & M.M.Mora mô tả khoa học đầu tiên năm 2004.
**_Monstera acacoyaguensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được Matuda mô tả khoa học đầu tiên năm 1949.
**_Monstera acuminata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được K.Koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1855.
GIÁ SỈ SIÊU LỢI: Giá chỉ còn 14.000đ Số lượng: 120 bao Giá chỉ còn 18.000đ Số lượng: 60 bao     Phân bón kiểng lá, monstera, Greenhome, bao 700gr, đâm chồi mạnh, cứng cây,
GIÁ SỈ SIÊU LỢI Giá chỉ còn 14k Số lượng 120 bao Giá chỉ còn 18k Số lượng 60 bao Phân bón kiểng lá, monstera, Greenhome, bao 700gr, đâm chồi mạnh, cứng cây, rễ khoẻ,
ĐĨA NHỰA PHA LÊ HÌNH LÁ YAMADA MONSTERA - HÀNG NỘI ĐỊA NHẬT BẢN (Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ Nhật Bản) ■ Sản xuất tại Nhật Bản / MADE IN JAPAN ■ NSX: Yamada
Đĩa nhựa pha lê hình chiếc lá Yamada Monstera ■ Xuất xứ: Nhật Bản | MADE IN JAPAN ■ Kích thước:240 x 220 x 46Hmm ■ Màu sắc: Màu trắng xanh ■ Chất liệu:  - Nhựa Polystyrene cao
GIÁ SỈ SIÊU LỢI: Bao 1kg : Giá chỉ còn 17.9k Số lượng: 100 bao Giá chỉ còn 19.9k Số lượng: 50 bao Bao 17dm3 : Giá chỉ còn 97k Số lượng: 60 bao Giá
Trời vẫn còn mưa mãi. Khi chú mèo của em nhìn ra cửa sổ, những giọt nước lộp bộp rơi trên phiến lá monstera, em đặt cục bông bé bỏng ấy lên đùi, tiếp tục
Trời vẫn còn mưa mãi. Khi chú mèo của em nhìn ra cửa sổ, những giọt nước lộp bộp rơi trên phiến lá monstera, em đặt cục bông bé bỏng ấy lên đùi, tiếp tục
**Họ Ráy** hay **họ Môn** hoặc **họ Chân bê** (danh pháp khoa học: **Araceae**) là một họ thực vật một lá mầm, trong đó hoa của chúng được sinh ra theo một kiểu cụm hoa
 ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT PHÂN BÓN KIỂNG LÁ : - Không mùi, sạch, thẩm mỹ cao - Dạng viên nén kiểm soát dinh dưỡng bền lâu, hiệu quả, hạn chế thất thoát dinh dưỡng - 100% hữu cơ, an toàn cho cây trồng và người sử dụng - Tiện lợi sử dụng, dễ dàng cất trữ với dạng túi zip - Lành tính, không gây nóng, xót rễ - Quy cách 500g vừa vặn sử dụng   Phân Bón Kiểng Lá Greenhome, Sfarm, Bao 500gr, Chuyên Cho Các Dòng Kiểng Lá Trong Nhà Và Ngoài Trời   Phân bón kiểng lá Không mùi, sạch, thẩm mỹ cao   Phân bón kiểng lá Dạng viên nén kiểm soát dinh dưỡng bền lâu, hiệu quả, hạn chế thất thoát dinh dưỡng    MÔ TẢ SẢN PHẨM PHÂN BÓN KIỂNG LÁ : - Thành Phần: Phân trùn quế và thành phần hữu cơ khác. Chất hữu cơ (OM): 25%; Đạm tổng số (Nts): 1,5%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 1%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 1%; Canxi (Ca): 2%;  Axithumic: 1,9%; Tỷ lệ C/N: 8; pH H2O: 6,5; VSV cố định đạm, VSVphaan giải phốt pho khó tan và xenlulo - Quy cách : Túi 500g (0,5kg) có miệng zip dễ dàng bảo quản - Công dụng + Cung cấp nguồn dinh dưỡng hữu cơ bền lâu, đầy đủ, dồi dào và giúp bền cây, xanh lá + Bổ sung nguồn vi sinh vật có lợi đa dạng hạn chế tối đa nấm bệnh hại rễ, giúp rễ phát triển khỏe mạnh + Kiểm soát dinh dưỡng hiệu quả, hạn chế thất thoát phân bón   100% hữu cơ, an toàn cho cây trồng và người sử dụng   Tiện lợi sử dụng, dễ dàng cất trữ với dạng túi zip   Lành tính, không gây nóng, xót rễ   HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHÂN BÓN KIỂNG LÁ : - Bón định kỳ khoảng 1 lần/tháng với lượng 50g cho chậu đường kính 30cm - Rải trực tiếp phân lên bề mặt chậu, xung quanh gốc cây theo đường kính tán. Sau đó, đảo nhẹ lớp đất mặt và tưới nước cho cây   Dạng viên nén hình trụ, có màu nâu đen, nhẵn bóng
THÔNG TIN PHÁT HÀNH NHỮNG CÂU CHUYỆN NGÀY MƯA tập 2 SKU 893-618-65-4091-2 Nhà xuất bản NXB Thế giới Kích thước 13 x 18 cm Tác giả Naela Ali Dịch giả Thu Phương Loại bìa
**_Eupanacra elegantulus_** là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Đông Nam Á, bao gồm Singapore, Thái Lan, Malaysia, Indonesia Philippines. Nó giống với _Eupanacra mydon_, ngoại trừ các yếu