✨Lithosiini

Lithosiini

Lithosiini là một tông bướm đêm trong họ Erebidae. Tông này được ghi nhận có 2.752 loài.

Phân loại

Tông này trước đây được phân loại là phân họ Lithosiinae trong họ Arctiidae. Khi họ Arctiidae được điều chỉnh lại thành phân họ Arctiinae thuộc họ Erebidae, phân họ Lithosiinae cũng hạ xuống thành tông Lithosiini, với các tông cũ chuyển xuống thành phân tông tương ứng (hậu tố -ini chuyển thành -ina, như Acsalini thành Acsalina).

👁️ 36 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Lithosiini** là một tông bướm đêm trong họ Erebidae. Tông này được ghi nhận có 2.752 loài. ## Phân loại Tông này trước đây được phân loại là phân họ **Lithosiinae** trong họ Arctiidae. Khi
**_Thallarcha_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Thallarcha albicollis_ Felder & Rogenhofer, 1875 * _Thallarcha chrysochares_ Meyrick, 1886 * _Thallarcha epicela_ Turner, 1922 * _Thallarcha eremicola_
**_Anaphosia cyanogramma_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Pseudlepista flavicosta_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Talara violescens_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Adrepsa_** là một chi bướm trong phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Adrepsa stilbioides_ * _Adrepsa stilboides_
**_Halone_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài *_Halone coryphoea_ *_Halone sejuncta_
**_Halone coryphoea_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Loài này có ở Úc. ## Hình ảnh Tập tin:Halone coryphoea0.jpg
**_Eilema_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài tiêu biểu * _Eilema acutapex_ * _Eilema adaucta_ * _Eilema aegrota_ * _Eilema affineola_ * _Eilema ainonis_ * _Eilema alba_
**_Nudaria_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Nudaria mundana_ – Muslin Footman Linnaeus, 1761
**_Lyclene_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Cisthene_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Cisthene angelus_ (Dyar, 1904) * _Cisthene barnesii_ (Dyar, 1904) * _Cisthene conjuncta_ (Barnes & McDunnough, 1913) * _Cisthene coronado_
**_Lithosia_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Lithosia quadra_ Linnaeus, 1758
**_Cyana_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Cyana aroa_ Bethune-Baker, 1904 * _Cyana basialba_ Rothschild, 1913 * _Cyana bicolor_ Rothschild, 1913 * _Cyana brunnea_ Bethune-Baker, 1904
**_Hypoprepia_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài *_Hypoprepia miniata_ (Kirby, 1837) *_Hypoprepia fucosa_ Hübner, [1831] *_Hypoprepia cadaverosa_ Strecker, 1878 *_Hypoprepia inculta_ H. Edwards, 1882
**_Scoliacma_** là một chi bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. ## Các loài * _Scoliacma albicostata_ Hampson, 1918 * _Scoliacma albogrisea_ Rothschild, 1912 * _Scoliacma aroa_ Bethune-Baker, 1904 * _Scoliacma brunnea_ Druce, 1899
**_Halone pteridaula_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Lãnh thổ Thủ đô Úc, New South Wales, Queensland, Tasmania và Victoria. Tập tin:Halone pteridaula2.jpg Adults have
**Noctuoidea** là một liên họ bướm đêm thuộc Bộ Cánh vẩy, có số lượng loài đã được miêu tả nhiều nhất trong bất kỳ liên họ nào của bộ Cánh vẩy. Việc phân loại chúng
**_Halone prosenes_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Victoria, nơi nó giới hạn ở Đông Nam Đồng Bằng Duyên Hải, Cao Nguyên Đông Nam và
**_Ateucheta zatesima_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Asurgylla collenetti_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Holocraspedon flava_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lithoprocris methyalea_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lithoprocris postcaerulescens_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lepista pandula_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lamprostola olivacea_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lamprostola nitens_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lacydoides tibetensis_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Isorropus splendidus_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Idopterum ovale_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Idopterum novaepommeraniae_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Meteura cervina_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Meteugoa melanoleuca_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Meteugoa fasciosa_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metareva endoscota_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metalobosia postrubida_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metalobosia invarda_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metalobosia holophaea_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metalobosia diaxantha_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metalobosia cuprea_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Metallosia nitens_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Macrosia chalybeata_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Macroptila monstralis_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Macroptila laniata_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Lomuna nigripuncta_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Nodozana toulgoeti_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Nodozana subandroconiata_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Nodozana roseofuliginosa_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Nodozana picturata_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.
**_Nodozana jucunda_** là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae.