✨Gia súc

Gia súc

nhỏ|[[Cừu nhà|Cừu và bò sữa được nuôi tại Nam Phi]] Gia súc là tên dùng để chỉ một hoặc nhiều loài động vật có vú được thuần hóa và nuôi vì mục đích để sản xuất hàng hóa như lấy thực phẩm, chất xơ hoặc lao động. Việc chăn nuôi gia súc là một bộ phận quan trọng trong nền nông nghiệp.

Thuật ngữ gia cầm hay thủy cầm được dùng cho các loài chim, và thủy sản hay hải sản được dùng cho các sinh vật thủy sinh.

Các loài vật nuôi chính

Vật nuôi có thể mang nghĩa hẹp hay rộng. Nhìn rộng ra thì vật nuôi là bất cứ giống súc vật nào được con người nuôi vì mục đích hữu dụng, thương mại. "Vật nuôi" có thể có hàm nghĩa là gia súc, "bán gia súc" và động vật hoang dã bị nuôi nhốt. "Bán gia súc" là động vật chỉ mới được con người thuần hóa ở mức độ thấp hoặc còn đang bị con người tranh cãi về tình trạng thuần hóa. Bán gia súc cũng có là loại vật nuôi đang trong quá trình được con người thuần hóa. Một số người sử dụng khái niệm vật nuôi chỉ nhằm để nói đến các loài động vật nuôi trong hộ gia đình hay để để chỉ riêng động vật cung cấp thịt đỏ .

! Loài ! Bộ ! Tình trạng thuần hóa ! Tổ tiên hoang dã ! Lần đầu tiên được nuôi ! Khu vực được nuôi ! Sản phẩm |----- | Lạc đà Alpaca | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Lạc đà Vicuña | Từ năm 5000 TCN đến 4000 TCN | Andes | lông

|- | Bò rừng bizon | Bộ Guốc chẵn | nuôi giữ nhưng còn hoang dã | N/A | Cuối thế kỷ 19 | Bắc Mỹ | thịt, da

|----- | Lạc đà | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Lạc đà hoang | Từ năm 4000 TCN đến 1400 TCN | Trung Đông | sức lao động, thịt, sữa

|- | Bò nhà | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Bò Tur | 6000 TCN | toàn Thế giới | sức lao động, thịt, sữa, da

|----- | Hươu / Nai | Bộ Guốc chẵn | nuôi giữ nhưng còn hoang dã | N/A | 1970 | Bắc Mỹ | thịt, sừng, da

|----- | Lừa | Bộ Guốc lẻ | thuần hóa hoàn toàn | Lừa hoang châu Phi | 4000 TCN | toàn Thế giới | sức lao động, sữa, thịt

|- | Dê | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Dê núi | 8000 TCN | Châu Á | sức lao động, sữa, thịt, da, lông

|----- | Chuột lang | Bộ Gặm nhấm | thuần hóa hoàn toàn | Cavia tschudii | 5000 TCN | Nam Mỹ | thịt

|- | Ngựa | Bộ Guốc lẻ | thuần hóa hoàn toàn | Ngựa hoang | 4000 TCN | toàn Thế giới | sức lao động, thịt, sữa

|----- | Lạc đà không bướu | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Guanaco | 3500 TCN | Andes | sức lao động, thịt, lông

|- | La | Bộ Guốc lẻ | thuần hóa hoàn toàn | lai giữa Lừa và Ngựa | | toàn Thế giới | sức lao động

|----- | Lợn | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Lợn rừng | 7000 TCN | toàn Thế giới | thịt, da

|- | Thỏ | Bộ Thỏ | thuần hóa hoàn toàn | Nuralagus | Từ năm 400 TCN đến 900 TCN | toàn Thế giới | thịt, lông

|----- | Tuần lộc | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa một phần | N/A | 3000 TCN | Bắc Âu | sức lao động, sữa, thịt, da, sừng

|- | Cừu | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Cừu Mouflon | Từ 11000 TCN đến 9000 TCN | toàn Thế giới | sữa, thịt, da, lông

|----- | Trâu | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Trâu rừng | 4000 TCN | Đông Nam Á, Nam Á, Đông Bắc Á | sức lao động, sữa, thịt

|- | Bò Tây Tạng | Bộ Guốc chẵn | thuần hóa hoàn toàn | Trâu Tạng | 2500 TCN | Tây Tạng | sức lao động, sữa, thịt, lông |- |}

👁️ 140 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Tùng xẻo gia súc** (còn gọi là **hiện tượng xẻo thịt trâu bò** và **gia súc chết không rõ nguyên nhân**) là những vụ giết hại hoặc xẻo thịt gia súc trong tình trạng bất
nhỏ|[[Cừu nhà|Cừu và bò sữa được nuôi tại Nam Phi]] **Gia súc** là tên dùng để chỉ một hoặc nhiều loài động vật có vú được thuần hóa và nuôi vì mục đích để sản
nhỏ|phải|Một con cừu thuộc giống cừu khuyết sừng **Gia súc khuyết sừng** (_Polled livestock_) là những con gia súc có kiểu hình không có sừng trong các loài thường có sừng, thực chất nhóm gia
nhỏ|Đồng cỏ chăn thả bò ở [[Quận Fillmore, Minnesota, Mỹ]] nhỏ| Một cánh đồng chăn thả gia súc ở [[East Riding of Yorkshire, xứ Anh, Anh Quốc ]] **Đồng cỏ chăn thả gia súc** (tiếng
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: - Amoxicillin trihydrate 500 g - Colistin sulfate 2 Tỷ IU - Tá dược đặc biệt vừa đủ 1
Thuốc bồi bổ sức khỏe đặc biệt cao cấp. Trị thiếu máu, thiếu photpho, tăng khả năng sinh sản, phục hồi sức khỏe nhanh, da hồng hào. Đối tượng: Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Amoxicillin trihydrate 600 g Tá dược đặc biệt vừa đủ 1 kg   CÔNG DỤNG: - Gia
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Amoxicillin trihydrate 600 g Tá dược đặc biệt vừa đủ 1 kg   CÔNG DỤNG: - Gia
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Lợn, Ngựa, trâu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Meloxicam 5 g Dung môi vừa đủ 1 lit   CÔNG DỤNG: Tiêu viêm, giảm đau
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: - Amoxicillin trihydrate 500 g - Postassium clavulanate 62.5 g - Tá dược đặc biệt vừa đủ 1 kg
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Tilmicosin phosphate 250 g Dung môi đặc biệt vđ 1 liter   CÔNG DỤNG: -Gia cầm: hỗ
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Tilmicosin phosphate 250 g Dung môi đặc biệt vđ 1 liter   CÔNG DỤNG: -Gia cầm: hỗ
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Amoxicillin trihydrate 500 g Postassium clavulanate 62.5 g Tá dược đặc biệt vừa đủ 1 kg   CÔNG DỤNG: 
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu THÀNH PHẦN: - Sắt (dạng dextran) 20 g - Vitamin B12 20 mg - Dung môi đặc biệt vđ 100 ml   CÔNG DỤNG: -
Five-Milk Super Sữa Non Cho Gia Súc Non Thay Thế Sữa Mẹ Hỗ Trợ Miễn Dịch Tăng Trưởng Nhanh Quy cách: - 1 kg THÀNH PHẦN - Protein thô (min) 21 % - Béo thô
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: - Meloxicam 2 g - Special solvent (Propylene Glycol…) ad 100 ml   CÔNG DỤNG: -Kháng viêm,
MỠ KẼM OXYD (100g) - Bôi Ghẻ, Lở Loét Trên Da Chó Mèo & Gia Súc Khác Những vết thương ướt, dịch rỉ, áp xe, mụn nhọt, lở loét ngoài da Ghẻ ngứa và trầy
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu THÀNH PHẦN: - Chlortetracyline hydrochloride 1 g - Tá dược đặc biệt vừa đủ 5 g   CÔNG DỤNG: -Phòng và hỗ trợ trị viêm
- Phụ Gia Súc Pét Xăng Cao Cấp Liqui Moly Injection Cleaner 1803 có tác dụng làm sạch hệ thống phun xăng và béc măng, hạn chế chống bám khói trong xilanh, đỉnh piston và
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm   THÀNH PHẦN: 1 lọ Five-Ceftribac 1 g 1 lọ Hado-Dexa. Thể tích
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: - Amprolium hydrochloride 240 g - Vitamin K3 20 mg - Dung môi vừa đủ 1 lit
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm   THÀNH PHẦN: - Ketoprofen 2 g - PG, Alcol benzylic, Acid citric,… vđ 10 ml   CÔNG DỤNG:
Đối tượng: Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu   THÀNH PHẦN: Cloprostenol sodium 25 mg Dung môi đặc biệt vđ 100 ml   CÔNG DỤNG:  - Gây động dục hàng loạt.
Đối tượng: Mèo, Chó, Gia súc, Lợn, Dê, Cừu THÀNH PHẦN: Tolfenamic Acid 8 g DMĐB (2-P) VĐ 100 ml   CÔNG DỤNG: -hỗ trợ trị các triệu chứng viêm, giảm đau, hạ sốt.  -hỗ
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm   THÀNH PHẦN: Azithromycin dihydrate 10 g Dung môi đặc biệt vđ 100 ml  
Five-Phosric Hỗ Trợ Giải Độc Gan Thận, Phục Hồi Nhanh Thể Trạng Cho Gia Súc (1KG) Quy cách: 1KG THÀNH PHẦN Ethanol β aminophosphoric acid 100 g Sodium benzoate 100 g Tá dược (Vitamin A,
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm   THÀNH PHẦN:  Azithromycin dihydrate 10 g Flunixin meglumine 4.4 g Special solvent
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu THÀNH PHẦN: Progesterone 500 mg Tocopheryl Acetate (Vitamin E) 500 mg Dung môi đặc biệt vđ 20 ml  
Đối tượng: Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn THÀNH PHẦN: - Tulathromycin 500 mg - Ketoprofen 600 mg - Dung môi đặc biệt vđ 5 ml Five-Tulaket sử dụng công nghệ bào chế đặc biệt
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Ngựa, trâu, Dê, Cừu THÀNH PHẦN: Oxytocin 200 UI Dung môi đặc biệt vđ 20 ml   CÔNG DỤNG: Thúc đẻ,
Đối tượng: Thú cưng, chim cảnh, Mèo, Chó, Gia súc, Bò, bò sữa, Lợn, Dê, Cừu   THÀNH PHẦN: Amoxicillin trihydrate 20 g Dung môi đặc biệt vđ 100 ml   CÔNG DỤNG: Thuốc hỗ
nhỏ|phải|Một con bò sữa được chăn thả trên thảo nguyên tại Đức nhỏ|phải|Một giống [[bò Hà Lan, đây là gia súc cao sản chuyên cho sữa]] **Chăn nuôi gia súc lấy sữa** là việc thực
**Súc vật lao động** hay **súc vật làm việc** (_Working animal_) là các giống loài động vật (thường được thuần hóa hay gọi là súc vật) được con người nuôi giữ và huấn luyện để
thumb|Lời giải nhỏ nhất cho bài toán đàn gia súc Archimedes với mỗi biểu tượng chỉ cho con gia súc **Bài toán đàn gia súc Archimedes** (tiếng Anh: Archimedes' cattle problem) là một bài toán
**Chó săn gia súc đuôi ngắn Úc** _(tiếng Anh: Australian Stumpy Tail Cattle Dog)_ là một loài đuôi cộc tự nhiên hoặc đuôi ngắn, giống chó có kích thước trung bình của Chó chăn gia
Đối tượng: Lợn, gia súc, Trâu, Bò, Lợn, gia súc, Gia súc khác, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Vitamin C (min) 50 g Natriclorua (min) 40 g Kaliclorua (min) 20 g Natri
Đối tượng: Lợn, gia súc, Trâu, Bò, Lợn, gia súc, Gia súc khác, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm Dung tích: 1 lít THÀNH PHẦN: Glucose (min) 50 g Vitamin C (min) 25 g Vitamin
Kỹ Thuật Nuôi Trùn - Giòi Tạo Nguồn Thực Phẩm Bổ Dưỡng Cho Gia Súc Gia Cầm GIỚI THIỆU SÁCH: Cuốn sách Kỹ Thuật Nuôi Trùn - Giòi Tạo Nguồn Thực Phẩm Bổ Dưỡng Cho
Người Phụ Nữ Lừa Cả Thế Giới - Chân Tướng Của Belle Gibson - Một Chuyên Gia Sức Khỏe Giả Mạo NGƯỜI PHỤ NỮ LỪA CẢ THẾ GIỚI (The Woman Who Fooled the World: Belle
Hai nhân viên giết mổ gia súc **Người giết mổ gia súc** (trong tiếng Việt đôi khi còn gọi là **đồ tể**, **người mổ lợn**, **nghề mổ lợn**, **hạ heo**, **mổ bò**.... tùy vào đối
Five-Bromhexin Thảo Dược - Giải Pháp Toàn Diện Cho Sức Khỏe Đường Hô Hấp Bạn đang tìm kiếm giải pháp an toàn và hiệu quả giúp hỗ trợ đường hô hấp, giảm ho, làm loãng
Đối tượng: Lợn, gia súc, Trâu, Bò, Lợn, gia súc, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Acid Ascorbic (Vitamin C) 10000 mg Menadione sodium bisulfite (Vitamin K3) 1000 mg Tá dược đặc biệt
SIÊU ĐIỆN GIẢI, CHỐNG NẮNG, TĂNG LỰC, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG Đối tượng: Lợn, gia súc, Lợn, gia súc, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Dextrose 558 g Sodium chloride 108 g Glycine 5 g
GIẢI PHÁP HẠN CHẾ KHÁNG SINH, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, KÍCH THÍCH TĂNG TRƯỞNG, VẬT NUÔI ĂN TỐT, HẤP THU NHANH, NGOẠI HÌNH ĐẸP Đối tượng: Lợn, gia súc, Lợn, gia súc, Dê, Cừu, Gia
Đối tượng: Lợn, gia súc, Lợn, gia súc, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Vitamin C (min) 10 g Vitamin K3 (min) 500 mg Tá dược đặc biệt vừa đủ 1 kg CÔNG
**Chó chăn gia súc vùng Flanders** (**Bouvier des Flandres**) là một loài chó chăn gia súc có nguồn gốc từ vùng Flanders thuộc Bỉ. Bouviêr des Flandres có nghĩa là _Chăn bò từ Flanders_. ##
Chó chăn gia súc **Bergamasco** (tiếng Ý: pastore bergamasco) là một giống chó có nguồn gốc ở dãy Alps của Ý gần Bergamo, nơi nó ban đầu được sử dụng như một con chó chăn
Đối tượng: Lợn, gia súc, Trâu, Bò, Lợn, gia súc, Gia súc khác, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: Na+ 145 -160 g K+ 15.5 -18,5 g Cl - 50 -56 g Tá
Đối tượng: Lợn, gia súc, Trâu, Bò, Lợn, gia súc, Gia súc khác, Dê, Cừu, Gia cầm, thủy cầm THÀNH PHẦN: DL-Methionine 20000 mg Sorbitol 350000 mg Inositol 2000 mg Vitamin B6 500 mg Vitamin
GIẢI PHÁP HẠN CHẾ KHÁNG SINH, TĂNG SỨC ĐỀ KHÁNG, KÍCH THÍCH TĂNG TRƯỞNG, VẬT NUÔI ĂN TỐT, HẤP THU NHANH, NGOẠI HÌNH ĐẸP Đối tượng: Lợn, gia súc, Lợn, gia súc, Dê, Cừu, Gia