✨Cadaba
Cadaba là một chi cây bụi thuộc họ Capparaceae. Chi này có khoảng 30 loài. Một số loài được phân loại như là lương thực cho người nghèo tại khu vực phía nam Ethiopia.
Các loài
Chi này bao gồm các loài như sau:
- Cadaba aphylla
- Cadaba farinosa
- Cadaba fruticosa
- Cadaba glandulosa
- Cadaba insularis
- Cadaba kirkii
- Cadaba natalensis
- Cadaba termitaria
👁️ 10 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Họ Bạch hoa** hay **họ Cáp** hoặc **họ Bún** (danh pháp khoa học: **_Capparaceae_**), theo định nghĩa truyền thống là một họ của thực vật có hoa chứa khoảng 25-28 chi và khoảng
**_Cadaba_** là một chi cây bụi thuộc họ Capparaceae. Chi này có khoảng 30 loài. Một số loài được phân loại như là lương thực cho người nghèo tại khu vực phía nam Ethiopia. ##
**_Cadaba insularis_** là một loài thực vật thuộc họ Capparaceae. Đây là loài đặc hữu của Yemen. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận
**_Cadaba virgata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Bojer mô tả khoa học đầu tiên năm 1842.
**_Cadaba termitaria_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được N.E.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1899.
**_Cadaba trifoliata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Wight & Arn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1833.
**_Cadaba stenopoda_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg & Benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
**_Cadaba schroeppelii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Suess. mô tả khoa học đầu tiên năm 1951.
**_Cadaba somalensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Franch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1882.
**_Cadaba rotundifolia_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Forssk. mô tả khoa học đầu tiên năm 1775.
**_Cadaba ruspolii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1900.
**_Cadaba parvula_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Polhill mô tả khoa học đầu tiên năm 1963.
**_Cadaba mirabilis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1900.
**_Cadaba natalensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Sond. mô tả khoa học đầu tiên năm 1850.
**_Cadaba madagascariensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Baill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1885.
**_Cadaba linearifolia_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được (J.Graham) M.R.Almeida mô tả khoa học đầu tiên năm 1996.
**_Cadaba longifolia_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1824.
**_Cadaba kassasii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Chrtek mô tả khoa học đầu tiên năm 1971.
**_Cadaba kirkii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Oliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 1868.
**_Cadaba glandulosa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Forssk. mô tả khoa học đầu tiên năm 1775.
**_Cadaba gillettii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được R.A.Graham mô tả khoa học đầu tiên năm 1962.
**_Cadaba glaberrima_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg & Benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
**_Cadaba fruticosa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được (L.) Druce mô tả khoa học đầu tiên năm 1913.
**_Cadaba divaricata_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1900.
**_Cadaba farinosa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Forssk. mô tả khoa học đầu tiên năm 1775.
**_Cadaba capparoides_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1824.
**_Cadaba carneoviridis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg & Benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
**_Cadaba benguellensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Mendes mô tả khoa học đầu tiên năm 1967.
**_Cadaba baccarinii_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Chiov. mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
**_Cadaba barbigera_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được Gilg mô tả khoa học đầu tiên năm 1900.
**_Cadaba aphylla_** là một loài thực vật có hoa trong họ Capparaceae. Loài này được (Thunb.) Wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1960.
**Họ Bạch hoa** hay **họ Cáp** hoặc **họ Bún** (danh pháp khoa học: **_Capparaceae_**), theo định nghĩa truyền thống là một họ của thực vật có hoa chứa khoảng 25-28 chi và khoảng
The **Speckled Sulphur Tip** (_Colotis agoye_)là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Nó được tìm thấy ở Afrotropic ecozone. Sải cánh dài 30–44 mm in males and 32–45 mm in females. The adults fly year-round in warm
The **Bushveld Purple Tip**, **Common Purple Tip**, or **Violet Tip** (**_Colotis ione_**)là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Loài này có ở dry parts of Africa phía nam Sahara. thumb|left|Female Sải cánh dài 45–52 mm. The
The **Round-winged Orange Tip** The larva feed on _Maerua_, _Capparis_, _Cadaba_, and _Boscia_ species. ## Phụ loài The following subspecies are recognised: * _Colotis euippe euippe_ (Linnaeus, 1758) – Round-winged Orange Tip * _Colotis euippe