✨Bộ Vi Xử Lý CPU
Bộ Vi Xử Lý CPU
👁️ 2539 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
Nâng cấp đáng giá Bộ Vi Xử Lý CPU Intel Core i3-7350K Processor (4.20Ghz, 4M) - Hàng Chính Hãng sẽ tập trung rất nhiều vào khả năng xử lý đồ họa, đặc biệt là video
Bộ Vi Xử Lý CPU AMD Ryzen ATHLON 3000G - Hàng Chính Hãng AMD VN - Socket: AM4 - Tốc độ/ Cache: 3.5Ghz/ 5Mb - Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads - VXL
Bộ Vi Xử Lý CPU AMD Ryzen Processors 5 5600X Nhanh nhất trong trò chơi Nhận hiệu suất chơi game tốc độ cao của bộ xử lý máy tính để bàn tốt nhất thế
Bộ Vi Xử Lý CPU
Tổng quan Bộ Vi Xử Lý CPU Intel Core i5-3570 Processor (3.80Ghz, 6M) - Hàng Nhập Khẩu lõi tứ mới, một trong hai bộ xử lý mới thuộc dòng CPU Ivy Bridge 22nm mới của
Gaming mượt mà, hiệu năng xử lí đa nguồn Bộ Vi Xử Lý CPU AMD Ryzen Processors 5 3400G gồm 4 lõi, 8 luồng tiết kiệm điện nhất, cùng với những công nghệ thông minh
Gaming mượt mà, hiệu năng xử lí đa nguồn Bộ Vi Xử Lý CPU AMD Ryzen Processors 5 3600 gồm 6 lõi, 12 luồng tiết kiệm điện nhất, cùng với những công nghệ thông minh
Siêu kinh tế với card đồ họa tích hợp Bộ Vi Xử Lý CPU AMD Ryzen Processors 3 3200G được tung ra thị trường được xem là những chiếc phao cứu sinh cho những game
Sản phẩm Bộ vi xử lý CPU Hãng sản xuất AMD Model Ryzen 5 8500G –100-100000931BOX Socket AM5 Tốc độ cơ bản 3.5GHz Tốc độ tối đa 5GHz Cache 6MB L2 + 16MB L3 Nhân
Sản phẩm Bộ vi xử lý CPU Hãng sản xuất Intel Model i9-12900K Socket FCLGA1700 Tốc độ cơ bản Tần Số Công Nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0: 5.20 GHz Performance-core Max Turbo Frequency: 5.10 GHz Efficient-core
Model Bộ vi xử lý Intel Core i7 gen 12th Số hiệu xử lí i7 12700F Số nhân 12 Số luồng 20 Tần số turbo tối đa 4,90 GHz Tần số turbo tối đa của
- thương hiệu: Intel - Hỗ Trợ Bộ Nhớ Kênh: 2 - PCIe Phiên Bản: PCIe 5.0 - Số Lượng Therads: 16 - Cách Sử Dụng Kịch Bản: GAMING - Hỗ Trợ Loại Bộ Nhớ: DDR5 - Hỗ Trợ Chipset Mô
CPU Box Desktop Intel Core CPU intel I3 10100 Bộ Vi Xử Lý Trung Tâm Máy Tính Intel Full Box Chính Hãng CPU Full Box Intel I3 10100 CHẠY MAIN H410 ✫ Số lõi 4.
Thông số kỹ thuật Sản phẩm CPU - Bộ vi xử lý Thương hiệu Intel Loại CPU Dành cho máy bàn Thế hệ Core i7 Thế hệ thứ 11 Tên gọi Core i7-11700F Socket LGA1200 Tên
Giới thiệu bộ vi xử lý/ CPU Intel Celeron G5905 (3.50GHz, 4M, 2 Cores 2 Threads) CPU intel Celeron G5905 với 2 nhân 2 luồng thuộc dòng Comet Lake và được sản xuất trên tiến trình
Intel Core i5-11400F Processor Làm được nhiều điều quan trọng hơn cho bạn với bộ xử lý Intel Core thế hệ thứ 11 Bộ xử lý Intel Core thế hệ thứ 11 định nghĩa lại
Bộ vi xử lý/ CPU Intel Comet Lake Core i3-10105 (4 Cores 8 Threads up to 4.40 GHz 10th Gen LGA 1200) được xây dựng trên kiến trúc Comet Lake và là thế hệ thứ
Đánh giá chi tiết Bộ vi xử lý / CPU Pentium G6400 (4.0GHz) Thế hệ Intel Pentium Gold đã mang đến một luồng gió mới cho khả năng xử lý trên chip của Intel và CPU Pentium G6400 là
Mô tả sản phẩm Đánh giá chi tiết Bộ vi xử lý/ CPU Intel Comet Lake Core i7-10700 Hiệu năng mạnh mẽ với tốc độ lên đến 4.8Ghz 8 nhân 16 luồng Có thể nói
Bộ vi xử lý CPU Intel Core i5-11400F (6 Cores 12 Threads up to 4.4 GHz 11th Gen LGA 1200) là một sản phẩm tuyệt vời với mức giá tầm trung. Lý do bởi vì nó
Bộ vi xử lý CPU Intel i5 - 10400F ( 2.9GHz Turbo up to 4.3GHz , 6 Core , 12 Threads , 12MB Cache , 65W ) ARK | So sánh sản phẩm Intel
Nâng cấp đáng giá Bộ Vi Xử Lý CPU Intel Core i3-7350K Processor 4.20Ghz, 4M - Hàng Chính Hãng sẽ tập trung rất nhiều vào khả năng xử lý đồ họa, đặc biệt là video
CPU Intel Core i7-12700F là bộ vi xử lý dành cho máy tính để bàn gồm 12 nhân, vừa ra mắt gần đây vào tháng 11 năm 2021. CPU Intel Core i7-12700F là một phần
Bộ vi xử lý Intel Core i7-12700K là CPU thế hệ thứ 12 của Intel sở hữu hiệu năng vượt trội, nâng cấp cấu hình dàn PC hiện tại của người dùng lên tầm cao
Intel Celeron Processor G5900 - Bộ xử lý: - Bộ nhớ đệm: 2 MB Cache - Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.40 GHz - Hỗ trợ socket: FCLGA1200 - Số lõi: 2,
Đánh giá chi tiết CPU Intel i7-11700F CPU Intel Core i7-11700F là bộ vi xử lý mới nhất từ nhà Intel thuộc dòng Comet Lake. Sở hữu những thông số ấn tượng cùng khả năng
Bộ vi xử lý Intel Core i9-12900K 16 Core (8P+8E) 3.2 GHz Alder Lake 12th Gen LGA 1700 125W là sản phẩm công nghệ đến từ thương hiệu Intel. Mạnh mẽ trên nền Socket 1700,
CPU Intel Core i7-10700 là bộ vi xử lý mới nhất từ nhà Intel thuộc dòng Comet Lake. Sở hữu những thông số ấn tượng cùng khả năng ép xung, i7-10700 xứng đáng là một
THÔNG TIN SẢN PHẨM - Mã hàng: 10600K - Bảo hành: 36 Tháng - Xuất xứ: Chính Hãng MÔ TẢ SẢN PHẨM Sản phẩm Bộ vi xử lý (CPU) Mã CPU 10600 Dòng CPU Core
Sản phẩm Bộ vi xử lý CPU Hãng sản xuất Intel Model Intel Core i5-13400f Socket FCLGA1700 Tốc độ cơ bản 3.3 GHz Cache 20 MB Nhân CPU 10 Nhân Luồng CPU 16 Luồng Vi
Số nhân (Cores) 8 Số luồng (Threads) 16 Tốc độ xử lý Xung cơ bản 4.0GHz, xung tối đa 5.0GHz Bộ nhớ đệm L1 512 KB Bộ nhớ đệm L2 8 MB Bộ nhớ đệm
ARK | So sánh sản phẩm Intel Bộ xử lý Intel Core i7-10700 (bộ nhớ đệm 16M, tối đa 4,80 GHz) Thiết yếu Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Intel Core i3-10100 Processor (6M Cache, up to 4.30 GHz) Thiết yếu Bộ sưu tập sản phẩm Bộ xử lý Intel Core i3 thế hệ thứ 10 Tên mã Comet Lake
Kiến trúc "Zen 3" Số nhân (Cores) 6 Số luồng (Threads) 12 Tốc độ xử lý 3.6GHz Up to 4.6GHz Bộ nhớ đệm L2 3MB Bộ nhớ đệm L3 16MB Công nghệ xử lý cho
Hiệu suất Số nhân: 4 Số luồng: 4 Tần số cơ sở của bộ xử lý: 3.00 GHz Tần số Turbo tối đa: 3.50 GHz Bộ nhớ cache: 8 MB SmartCache Tốc độ bus: 8 GT / s DMI3 TDP: 72
Số nhân xử lý: 8 Số luồng xử lý: 16 Tốc độ xử lý: Xung cơ bản 3.4GHz, xung tối đa 4.6GHz Tổng bộ nhớ đệm L2: 4MB Tổng bộ nhớ đệm L3:
THÔNG SỐ KỸ THUẬT : - Bộ xử lý: I5 12400 – Alder Lake - Bộ nhớ đệm: 18 MB Cache (Total L2 Cache: 7.5 MB) - Tần số cơ sở của bộ xử lý:
Số nhân (Cores): 6 Số luồng (Threads): 12 Tốc độ xử lý: Xung cơ bản 3.8GHz, xung tối đa 5.1GHz Bộ nhớ đệm L2: 6MB Bộ nhớ đệm L3: 32MB Mở
Số nhân (Cores): 6 Số luồng (Threads): 12 Tốc độ xử lý: Xung cơ bản 4.7GHz, xung tối đa 5.3GHz Bộ nhớ đệm L2: 6MB Bộ nhớ đệm L3: 32MB Mở khóa để ép xung:
Số nhân (Cores): 8 Số luồng (Threads): 16 Tốc độ xử lý: Xung cơ bản 4.5GHz, xung tối đa 5.4GHz Bộ nhớ đệm L2: 8MB Bộ nhớ đệm L3: 32MB Mở khóa để ép xung:
Số nhân (Cores): 8 Số luồng (Threads): 16 Tốc độ xử lý: Xung cơ bản 3.8GHz, xung tối đa 5.3GHz Bộ nhớ đệm L2: 8MB Bộ nhớ đệm L3: 32MB Mở
Số nhân (Cores): 12 Số luồng (Threads): 24 Tốc độ xử lý: Xung cơ bản 3.7GHz, xung tối đa 5.4GHz Bộ nhớ đệm L2: 16 MB Bộ nhớ đệm L3: 64 MB Mở khóa để
**Vi xử lý** (**tiếng Anh** là microprocessor hay microprocessor unit, viết tắt là **µP** hay **uP**), đôi khi còn được gọi là **bộ vi xử lý**, là một linh kiện điện tử được chế tạo
Nhân CPU: 6 Luồng: 12 Xung cơ bản: 3.6 GHz Xung Max Boost: Up to 4.2 GHz Tổng bộ nhớ đệm L1: 384KB Tổng bộ nhớ đệm L2: 3MB Tổng bộ nhớ đệm L3: 16MB
Vi xử lý **đơn nhân **hay** lõi đơn** là bộ vi xử lý với một nhân duy nhất trên một con chip, luôn chỉ chạy một luồng tại bất kỳ thời điểm nào. Thuật ngữ này trở nên phổ
Số nhân (Cores) 16 Số luồng (Threads) 32 Tốc độ xử lý Xung cơ bản 4.2GHz, xung tối đa 5.7GHz Bộ nhớ đệm L1 1 MB Bộ nhớ đệm L2 16 MB Bộ nhớ đệm
Số nhân (Cores) 16 Số luồng (Threads) 32 Tốc độ xử lý Xung cơ bản 4.5GHz, xung tối đa 5.7GHz Bộ nhớ đệm L1 1 MB Bộ nhớ đệm L2 16 MB Bộ nhớ đệm
Số nhân (Cores) 12 Số luồng (Threads) 24 Tốc độ xử lý Xung cơ bản 4.4GHz, xung tối đa 5.6GHz Bộ nhớ đệm L1 768 KB Bộ nhớ đệm L2 12 MB Bộ nhớ đệm
Tình trạng: Mới 100% Thiết yếu Tên mã Comet Lake trước đây của các sản phẩm Phân đoạn thẳng Desktop Số hiệu Bộ xử lý i5-10400 Tình trạng Launched Ngày phát hành Q2’20 Thuật in
Sản Phẩm Model Ryzen 5 5600G Thông số kỹ thuật Số nhân: 6 Số luồng: 12 Xung cơ bản: 3,9GHz Xung Max Boost: Lên đến 4.4GHz Tổng bộ nhớ đệm L2: 3MB Tổng bộ nhớ