Pentium là một thương hiệu được sử dụng cho một loạt các bộ vi xử lý tương thích kiến trúc x86 do Intel sản xuất từ năm 1993.
Các bộ xử lý Pentium trong gia đoạn từ 2002 đến 2022 được coi là sản phẩm cấp đầu vào mà Intel xếp hạng là "hai sao", có nghĩa là chúng nằm trên dòng Atom và Celeron cấp thấp nhưng thấp hơn dòng Core i3, i5, i7, i9 và dòng Xeon của máy workstation và server. Các bộ xử lý Pentium sau này có ít điểm chung ngoài tên gọi của chúng so với các Pentium trước đó, khi mà chúng vẫn còn là dòng bộ xử lý hàng đầu của Intel trong hơn một thập kỷ cho đến khi dòng Intel Core được giới thiệu vào năm 2006. Chúng dựa trên cả kiến trúc được sử dụng trong Atom và của bộ xử lý Core. Trong trường hợp kiến trúc Atom, Pentium là vi xử lý có hiệu suất cao nhất của kiến trúc. Bộ xử lý Pentium với kiến trúc Core trước năm 2017 khác với dòng bộ xử lý i-series nhanh hơn, cao cấp hơn ở các đặc điểm: tốc độ xung nhịp thấp hơn và một số tính năng bị vô hiệu, như siêu phân luồng, ảo hóa và đôi khi là L3 cache.
Tên Pentium ban đầu có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp penta (πεεττ), có nghĩa là "năm", ngụ ý đến quy ước đặt tên số của dòng xử lý Intel 80x86 trước đó (8086-80486), với kết thúc theo kiểu chữ Latinh -ium.
Năm 2017, Intel đã chia Pentium thành hai dòng sản phẩm: Pentium Silver nhắm đến các thiết bị tiêu thụ điện năng thấp và chia sẻ kiến trúc với Atom và Celeron. Pentium Gold nhắm đến máy tính để bàn cấp thấp và sử dụng kiến trúc hiện có, như Kaby Lake hoặc Coffee Lake.
Tổng quan
Trong quá trình phát triển, Intel thường gọi các vi xử lí bằng codename, ví dụ như Prescott, Willamette, Coppermine, Katmai, Klamath, và Deschutes. Các tên này thường được biết đến rộng rãi, ngay cả khi bộ xử lí đã có tên gọi chính thức.
nhỏ|Một vi xử lí Pentium 100 MHz sản xuất vào năm 1996
Các CPU mang nhãn hiệu Pentium ban đầu dự kiến sẽ được đặt tên là 586 hoặc i586, để tuân theo quy ước đặt tên của các thế hệ trước (286, i386, i486). Tuy nhiên, vì Intel muốn ngăn các đối thủ cạnh tranh sao chép nhãn hiệu cho bộ vi xử lý của mình bằng các tên tương tự (như AMD đã làm với Am486), Intel đã nộp đơn đăng ký nhãn hiệu cho tên này ở Hoa Kỳ, nhưng bị từ chối vì một con số không có đủ tính nổi bật. trong khi tiền tố pent- chỉ thế hệ thứ năm của x86.
Do thành công của nó, thương hiệu Pentium tiếp tục được dùng cho các bộ xử lý cao cấp trong nhiều thế hệ. Năm 2006, cái tên này biến mất khỏi lộ trình công nghệ của Intel trong một thời gian ngắn, chỉ xuất hiện trở lại vào năm 2007.
Năm 1998, Intel giới thiệu thương hiệu Celeron cho các bộ vi xử lý giá rẻ. Với việc giới thiệu thương hiệu Intel Core vào năm 2006 với tư cách là dòng bộ xử lý hàng đầu mới của công ty, dòng Pentium được dự định ngừng sản xuất. Tuy nhiên, do nhu cầu về bộ vi xử lý lõi kép tầm trung, thương hiệu Pentium đã được thay đổi thành dòng bộ xử lý tầm trung của Intel, Pentium Dual-Core, được xếp giữa dòng Celeron và Core.
Vào năm 2009, hậu tố "Dual-Core" đã bị loại bỏ và các bộ xử lý x86 mới lại bắt đầu mang tên Pentium.
Vào năm 2014, Intel đã phát hành Phiên bản kỷ niệm 20 năm Pentium, để đánh dấu kỷ niệm 20 năm thương hiệu Pentium. Những bộ xử lý này được mở khóa và có khả năng ép xung cao.
Vào năm 2017, Intel đã chia thương hiệu Pentium thành hai dòng sản phẩm. Pentium Silver hướng đến các thiết bị tiêu thụ điện năng thấp và chia sẻ kiến trúc với Atom và Celeron, trong khi Pentium Gold hướng đến các máy tính để bàn cấp thấp và sử dụng kiến trúc hiện có, chẳng hạn như Kaby Lake và Coffee Lake.
Vào tháng 9 năm 2022, Intel thông báo rằng nhãn hiệu Pentium và Celeron sẽ được thay thế bằng nhãn hiệu "Bộ xử lý Intel" mới cho các bộ xử lý cấp thấp trong máy tính xách tay, bắt đầu từ năm 2023.
👁️
134 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Pentium** là một thương hiệu được sử dụng cho một loạt các bộ vi xử lý tương thích kiến trúc x86 do Intel sản xuất từ năm 1993. Các bộ xử lý Pentium trong gia
**Pentium M** là một bộ vi xử lý x86 lõi đơn 32 bit di động (với vi kiến trúc Intel P6 đã được sửa đổi) được giới thiệu vào tháng 3 năm 2003 và tạo
**Pentium III** (được bán trên thị trường là **Intel Pentium III Processor**, không chính thức với tên **PIII**) là bộ vi xử lý 32 bit x86 và máy tính để bàn của Intel dựa trên
nhỏ|Pentium Pro với 256 Kib L2-Cache **Pentium Pro** là bộ vi xử lý kiến trúc x86 thế hệ thứ sáu (nhân P6) do Intel sản xuất, nguyên thủy dự tính thay thế con Pentium cũ
thumb|Pentium II processor with MMX technology, SECC cartridge. **Pentium II** thương hiệu liên quan đến thế hệ vi kiến trúc thứ sáu (' P6 ') và bộ vi xử lý tương thích x86 của Intel
**Pentium 4** là bộ vi xử lý kiến trúc x86 thế hệ thứ 7 do Intel sản xuất, và là thiết kế CPU hoàn toàn mới đầu tiên của họ kể từ Pentium III năm
Đánh giá chi tiết Bộ vi xử lý / CPU Pentium G6400 (4.0GHz) Thế hệ Intel Pentium Gold đã mang đến một luồng gió mới cho khả năng xử lý trên chip của Intel và CPU Pentium G6400 là
phải|nhỏ|Pentium D Nhãn hiệu **Pentium D** dùng để chỉ hai dòng chíp xử lý hai nhân 64-bit x86 với vi kiến trúc NetBurst. Mỗi con CPU bao gồm hai khuôn, mỗi khuôn chứa một nhân
Thiết kế sang trọng Mini PC Intel NUC NUC5PPYH - Pentium N3700 - Hàng Chính Hãng tuy được tái thiết kế dựa trên các máy tính để bàn truyền thống nhưng sử dụng bộ vỏ nguyên
Sản phẩm CPU Hãng sản xuất Intel Model Pentium Gold G7400 Processor Socket LGA1700, BGA1700 Tôc đô cơ bản 3.70 GHz Cache 2.5 MB Nhân CPU 2Nhân Luông CPU 2 Luồng VXL đô hoa Intel
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO19001:2015, ISO14001:2015, ISO27001:2013, QCVN118:2018, ISO71025:2103, ISO45001:2018 Bộ vi xử lý: Pentium 3.0 GHz (bộ nhớ đệm 2M) Ổ cứng: SSD 120 GB 2.5 inch Bo mạch chủ: Intel ExpressChipset Bộ nhớ RAM: 4GB DDRAM
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO19001:2015, ISO14001:2015, ISO27001:2013, QCVN118:2018, ISO71025:2103, ISO45001:2018 Bộ vi xử lý: Pentium 3.0 GHz (bộ nhớ đệm 2M) Ổ cứng: SSD 120 GB 2.5 inch Bo mạch chủ: Intel ExpressChipset Bộ nhớ RAM: 4GB DDRAM
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO19001:2015, ISO14001:2015, ISO27001:2013, QCVN118:2018, ISO71025:2103, ISO45001:2018 Bộ vi xử lý: Pentium 3.0 GHz (Bộ nhớ đệm 2M) Ổ cứng: HDD 500GB hoặc SSD 120GB Bo mạch chủ: Intel ExpressChipset Bộ nhớ
Sản xuất theo các tiêu chuẩn ISO19001:2015, ISO14001:2015, ISO27001:2013, QCVN118:2018, ISO71025:2103, ISO45001:2018 Bộ vi xử lý: Pentium 3.0 GHz (bộ nhớ đệm 2M) Ổ cứng: SSD 120 GB 2.5 inch Bo mạch chủ: Intel ExpressChipset Bộ nhớ RAM: 4GB
CẤU HÌNH 1 Mainboard : H61 for 3th Generation Core i7 / Core i5 / Core i3 / Pentium / Celeron processors for LGA 1155 socket Cpu :Bộ xử lý Core i5-3470 Ram : 4
CPU LGA1200 package: - 10th Generation Intel Core i9 processors/Intel Core i7 processors/Intel Core i5 processors/Intel Core i3 processors/Intel Pentium processors / Intel Celeron processors - L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset - Intel Q470 Express
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset Intel Z790 Express
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset Intel Z790 Express
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors (Go to GIGABYTE's website for the latest CPU support list.) L3 cache varies with CPU Chipset Intel
Thông số kỹ thuật máy tính Dell 5050 SFF Model: Dell Optiplex 5050 SFF Chipset: Intel Q270 hỗ trợ bộ vi xử lý socket LGA1151 thế hệ 6,7 (các dòng: celeron Dual Core, Pentium
Thông số kỹ thuật máy tính Dell 5050 SFF core i3 Model: Dell Optiplex 5050 SFF Chipset: Intel Q270 hỗ trợ bộ vi xử lý socket LGA1151 thế hệ 6,7 (các dòng: celeron Dual Core,
Thông số kỹ thuật máy tính Dell 5050 SFF core i3 Model: Dell Optiplex 5050 SFF Chipset: Intel Q270 hỗ trợ bộ vi xử lý socket LGA1151 thế hệ 6,7 (các dòng: celeron Dual Core,
Thông số kỹ thuật máy tính Dell 3020 SFF intel Core I7, ổ SSD tốc độ cao Model: Dell Optiplex 3020 SFF Chipset: Intel H81 hỗ trợ bộ vi xử lý socket 1150 các dòng
Thông số kỹ thuật máy tính Dell 3040 SFF i3 Model: Dell Optiplex 3040 SFF Chipset: Intel H110 hỗ trợ vi xử lý intel socket 1151 thế hệ 6 (các dòng: celeron Dual Core, Pentium
Hỗ trợ CPU dòng Pentium Dual CoreG Hỗ trợ Socket 1155, 1156, 1150, 1151 Chạy bền bỉ êm tản nhiệt tốt
THÔNG SỐ KỸ THUẬT . Hỗ trợ vi xử lý Intel Core, Pentium Gold and Celeron thế hệ thứ 12 sử dụng socket LGA 1700 - Hỗ trợ bộ nhớ DDR4, lên đến 3200(MAX) MHz - Công nghệ Core Boost: với khung thiết kế cao cấp và thiết kế cấp điện kỹ thuật số hỗ trợ nhiều nhân và đem đến hiệu năng tốt hơn - Công nghệ Memory Boost: công nghệ tiên tiến đem đến tín hiệu sạch cho hiệu năng và độ ổn định cao nhất. - Trải nghiệm siêu nhanh: PCIe 4.0 - Audio Boost: Chiều chuộng đôi tai của bạn với chất âm chuẩn phòng thu - Khe PCIe bọc thép: Bảo vệ card đồ họa khỏi cong và nhiễu điện tử đem đến hiệu năng, độ ổn định và sức mạnh tốt hơn. THIẾT KẾ THÂN THIỆN VỚI NGƯỜI DÙNG Bo mạch chủ MSI sở hữu nhiều tính năng và thiết kế thân thiện với người dùng DIY, hàng loạt các tính năng tinh chỉnh và công cụ gỡ lỗi luôn sẵn sàng đẩy sức mạnh hệ thống của bạn lên tầm cao mới, dễ dàng thoả mãn cả những vọc sĩ khó tính. Điều này giúp việc lắp đặt bo mạch chủ dễ dàng hơn. ĐIỀU KHIỂN QUẠT TOÀN DIỆN TRÊN CẢ BIOS VÀ PHẦN MỀM Bo mạch chủ của MSI cho phép bạn quản lý tốc độ và nhiệt độ của tất cả quạt hệ thống và quạt CPU. Hệ thống điều khiển quạt toàn diện cho phép bạn kiểm tra các tính chất cơ bản của hệ thống trong một giao diện đồ hoạ đơn giản. Bạn có thể đặt 4 mục tiêu nhiệt độ khác nhau cho CPU và bo mạch chủ, qua đó các quạt sẽ được điều chỉnh tốc độ hoàn toàn tự động. KHẢ NĂNG KẾT NỐI Một trong những yếu tố quan trọng nhất của việc lắp máy DIY là khả năng mở rộng. Bo mạch chủ dòng MSI PRO sở hữu nhiều khả năng cho người dùng chuyên nghiệp. Mạng LAN ổn định, tốc độ lưu trữ nhanh chóng và tốc độ truyền tải qua cổng USB và các kết nối khác nhanh chóng đem lại sự linh hoạt cho dàn máy của bạn. KHÔNG GIAN LƯU TRỮ NHANH VÀ ĐẦY ĐỦ CHO NHU CẦU TƯƠNG LAI Các bo mạch chủ MSI PRO hỗ trợ tất cả các tiêu chuẩn lưu trữ mới nhất, cho phép người dùng kết nối mọi thiết bị lưu trữ cực nhanh. Hiệu quả cao hơn làm cho công việc của bạn dễ dàng hơn.
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors (Go to GIGABYTE's website for the latest CPU support list.) L3 cache varies with CPU Chipset Intel
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors L3 cache varies with CPU (Please refer to "CPU Support List" for more information.) Chipset Intel B760 Express Chipset Bộ nhớ
- Hỗ trợ bộ vi xử lý IntelCore, Pentium Gold và Celeron thế hệ thứ 10 sử dụng socket LGA 1200 - Hỗ trợ bộ nhớ DDR4, tốc độ lên đến 2933MHz (MAX) - Core Boost :
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors - L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset - Intel Z790 Express Chipset
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors - L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset - Intel B760 Express Chipset
Hãng sản xuất Asus Chủng loại ASUS H81M-K (C/SI) CPU hỗ trợ Intel Socket 1150 for 4th Generation Core i7/Core i5/Core i3/Pentium/Celeron Processors Supports Intel 22 nm CPU Supports Intel Turbo Boost Technology 2.0 Chipset Intel
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors* - L3 cache varies with CPU * Please refer to "CPU Support List" for more information. Chipset - Intel B760
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors* - L3 cache varies with CPU * Please refer to "CPU Support List" for more information. Chipset - Intel H610
THƯƠNG HIỆU Gigabyte BẢO HÀNH 36 tháng CHIPSET Z790 SOCKET Intel LGA 1700 HỖ TRỢ CPU Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors KHE RAM TỐI ĐA
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors - L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset - Intel Z790 Express Chipset
Chipset Intel B760 Socket Intel LGA 1700 Kích thước Main ATX Hỗ trợ CPU Socket Intel LGA1700 dành cho Bộ xử lý Intel Core thế hệ thứ 14 ,13 & Bộ xử lý Intel Core,
Nhà sản xuất MSI Model MPG-B760I-EDGE-WIFI CPU hỗ trợ - Intel Core 12th/13th, Pentium Gold & Celeron - Socket LGA1700 Chipset Intel B760 Hỗ trợ Ram 2x DDR5 7200+(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(JEDEC)/ 5400(JEDEC)/ 5200(JEDEC)/ 5000(JEDEC)/ 4800(JEDEC) MHz (Maximum 96GB) Khe cắm mở rộng 1 x PCIE 5.0 x16 Hỗ trợ ổ cứng 1 x M.2 2280 PCIe 4.0 x4 1 x M.2 2280 PCIe 4.0 x4/ SATA 4 x SATA 6Gbps *Support Raid 0, 1, 5, 10 cho SATA LAN/Wireless - LAN: Realtek RTL8125BG 2.5Gbps - Wireless: Intel Wi-Fi 6E + BT 5.3 Audio - Realtek ALC897 Codec - 7.1-Channel USB High Performance Audio Cổng kết nối bên trong Fan and cooling 1 x CPU Fan 1 x Pump Fan 1 x System Fan
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors* - L3 cache varies with CPU * Please refer to "CPU Support List" for more information. Chipset - Intel H610
CPU - Hỗ trợ bộ xử lý Intel Core i7/bộ xử lý Intel Core i5/ bộ xử lý Intel Core i3/bộ xử lý Intel Pentium /bộ xử lý Intel Celeron trong gói LGA1150 - Bộ đệm L3 thay đổi tùy theo CPU
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset Intel H610 Express
CPU LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset Intel B760 Express
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors* - L3 cache varies with CPU * Please refer to "CPU Support List" for more information. Chipset - Intel H610
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors* - L3 cache varies with CPU * Please refer to "CPU Support List" for more information. Chipset - Intel B760
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors - L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset - Intel B760 Express Chipset
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors* - L3 cache varies with CPU * Please refer to "CPU Support List" for more information. Chipset - Intel B760
CPU - LGA1700 socket: Support for the 14th, 13th, and 12th Generation Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors - L3 cache varies with CPU (Please refer "CPU Support List" for more information.) Chipset - Intel B760 Express Chipset
CPU Ổ cắm LGA1700: Hỗ trợ bộ xử lý Intel Core, Pentium Gold và Celeron thế hệ thứ 14, 13 và 12 * Bộ nhớ đệm L3 thay đổi tùy theo CPU * Vui lòng tham khảo "Danh
Chipset Intel Z690 Socket Intel LGA 1700 Kích thước Main ATX Hỗ trợ CPU Intel Socket LGA1700 for 14th,13th Gen Intel Core Processors & 12th Gen Intel Core, Pentium Gold and Celeron Processors Khe cắm
CPU - Support for 7th/6th Generation Intel Core i7 processors/Intel Core i5 processors/Intel Core i3 processors/Intel Pentium processors/Intel Celeron processors in the LGA1151 package * For 7th Generation Intel Core processors support need to update the latest BIOS. - L3 cache varies with CPU (Please