✨Luyện Thi Năng Lực Nhật Ngữ Trình Độ N2 - Nghe Hiểu _TRE

[Sách Cũ] Luyện Thi Năng Lực Nhật Ngữ Trình Độ N2 - Nghe HiểuSasaki Hitoko - Matsumoto NorikoĐây là một tựa sách học    hàng đầu trong hệ thống phân phối sách Kinokuniya lớn nhất Nhật Bản. Bộ sách nà...

[Sách Cũ] Luyện Thi Năng Lực Nhật Ngữ Trình Độ N2 - Nghe Hiểu Sasaki Hitoko - Matsumoto Noriko

Đây là một tựa sách học    hàng đầu trong hệ thống phân phối sách Kinokuniya lớn nhất Nhật Bản. Bộ sách này giúp những bạn chuẩn bị tham gia Kỳ thi năng lực Nhật ngữ JLPT nắm được những nội dung kiến thức cần phải có trong năng lực Nhật ngữ - trình độ N2 một cách nhanh chóng, hiệu quả và tổng quát nhất trong khoảng thời gian nhanh nhất.

Chương trình học bao gồm 4 tuần, mỗi ngày 2 trang, với song ngữ anh việt giúp bạn học tập toàn diện hơn và sử dụng linh hoạt hơn ngôn ngữ này tốt hơn trong cuộc sống hàng ngày cũng như công việc, hoàn thiện vốn tiếng nhật của bản thân.

Luyện Thi Năng Lực Nhật Ngữ Trình Độ N2 - Nghe Hiểu có kèm đĩa CD Giúp bạn đọc vừa học lý thuyết vừa thực hành nghe để hiểu và  sử dụng thông thạo các câu từ khó nhằn nhất và áp dụng một cách chính xác vào thực tiễn.

Lưu ý: 

  • Tình trạng sản phẩm có chất lượng tương đương 70% so với hàng mới

  • Các sản phẩm thuộc danh mục Sách Cũ không nằm trong chính sách đổi trả của hệ thống

👁️ 873 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
[Sách Cũ] Luyện Thi Năng Lực Nhật Ngữ Trình Độ N2 - Nghe Hiểu Sasaki Hitoko - Matsumoto Noriko Đây là một tựa sách học    hàng đầu trong hệ thống phân phối sách Kinokuniya lớn nhất
Sách luyện thi năng lực Nhật ngữ N1 - Somatome N1 Ngữ pháp - Nhật Việt ---------------------------------- THÔNG TIN CHUNG: - Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Trẻ - Nhà phát hành: Nhà xuất bản
**Song tính luyến ái** (tiếng Anh: **Bisexuality**) chỉ sự hấp dẫn hoặc hành vi tình cảm hoặc tình dục với giới nam và nữ hoặc nhiều hơn một giới. "Song tính" cũng có thể được
nhỏ|Đầu của một phụ nữ tại [[Bảo tàng Glyptothek, Munich, "có thể" là bản sao của bức chân dung tưởng tượng về Sappho của Silanion vào thế kỷ 4 TCN.]] **Sappho** ( _Sapphō_ [sap.pʰɔ̌ː]; tiếng