✨Knefastia

Knefastia

Knefastia là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.

Các loài

Các loài thuộc chi Knefastia bao gồm:

  • Knefastia altenai Macsotay & Campos Villarroel, 2001
  • Knefastia dalli Bartsch, 1944
  • Knefastia funiculata (Kiener, 1840)
  • Knefastia hilli Petuch, 1990
  • Knefastia horrenda (Watson, 1886)
  • Knefastia howelli (Hertlein & Strong, 1951)
  • Knefastia olivacea (Sowerby I, 1834)
  • Knefastia princeps Berry, 1953
  • Knefastia tuberculifera (Broderip & Sowerby I, 1829)
  • Knefastia walkeri Berry, 1958
👁️ 19 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**_Knefastia walkeri_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia princeps_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia tuberculifera_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia howelli_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia olivacea_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia horrenda_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
nhỏ|phải **_Knefastia funiculata_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia hilli_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia altenai_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia dalli_** là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Miêu tả ## Phân bố
**_Knefastia_** là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae. ## Các loài Các loài thuộc chi _Knefastia_ bao gồm: * _Knefastia altenai_ Macsotay & Campos