Họ Bướm nhảy (Hesperiidae) là một họ bướm thuộc bộ Lepidoptera. Do tập tính sống về ban ngày, chúng cũng được gọi là bướm ngày. Trước đây chúng được xếp vào một liên họ riêng biệt, Hesperioidea; tuy nhiên, phân loại học gần đây nhất đặt họ vào liên họ Bướm phượng (Papilionoidea). Chúng được đặt tên theo thói quen bay và phóng nhanh như phi tiêu của chúng. Đa số đều có các đầu ăng ten được sửa đổi thành các hình chiếu hẹp, giống như cái móc. Hơn 3.500 loài đã được ghi nhận trên toàn cầu, nhưng sự đa dạng sinh học lớn nhất phân bố ở các vùng nhiệt đới Tân Thế giới thuộc Trung và Nam Mỹ.
Các phân họ
nhỏ|phải|Bướm nhảy nhiếp chính ([[Euschemon rafflesia) là loài bướm nhảy khác biệt nhất, tạo thành một phân họ riêng.]]
Có khoảng 3500 loài thuộc họ này, chúng hiện được xếp vào các phân họ sau:
- Coeliadinae (khoảng 75 loài)
- Euschemoninae – bướm nhảy nhiếp chính (đơn chi)
- Eudaminae – bướm nhảy song điệp từ (hay bướm nhảy hai lá mầm)
- Pyrginae – bướm nhảy xòe cánh và đầu lửa (bao gồm Pyrrhopyginae)
- Heteropterinae (khoảng 150 loài)
- Hesperiinae – bướm nhảy cỏ (hơn 2000 loài)
- Megathyminae – bướm nhảy khổng lồ (khoảng 18 loài; nghi ngờ là khác Hesperiinae)
- Trapezitinae – bướm nhảy Úc (khoảng 60 loài)
Hình ảnh
Tập tin:Thymelicus spp -xndr).jpg
Tập tin:Carterocephalus palaemon-03 (xndr).jpg
Tập tin:Thymelicus.lineola.6849.jpg
Tập tin:Dark Small-branded Swift.jpg
Tập tin:Erynnis.tages.1858.jpg
Tập tin:CogiaTyphedanus.jpg
👁️
119 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Họ Bướm nhảy** (**Hesperiidae**) là một họ bướm thuộc bộ Lepidoptera. Do tập tính sống về ban ngày, chúng cũng được gọi là bướm ngày. Trước đây chúng được xếp vào một liên họ riêng
**Họ Bướm nhảy** (**Hesperiidae**) là một họ bướm thuộc bộ Lepidoptera. Do tập tính sống về ban ngày, chúng cũng được gọi là bướm ngày. Trước đây chúng được xếp vào một liên họ riêng
**_Gorgophone_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Gorgophone_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Garga_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Garga_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Favria_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Favria_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Dis_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Dis_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Dalla_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài *_Dalla agathocles_ (C. & R. Felder, 1867) *_Dalla austini_ A.D. Warren, 2011 *_Dalla bos_ Steinhauser, 1991 *_Dalla bubobon_ (Dyar, 1921) *_Dalla
**_Dalla_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài *_Dalla agathocles_ (C. & R. Felder, 1867) *_Dalla austini_ A.D. Warren, 2011 *_Dalla bos_ Steinhauser, 1991 *_Dalla bubobon_ (Dyar, 1921) *_Dalla
**_Cocceius_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Cocceius_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Chapra_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Chapra_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Chalcone_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài * _Chalcone briquenydan_ * _Chalcone chalcone_ * _Chalcone corta_ * _Chalcone santarus_ * _Chalcone tania_ * _Chalcone turbis_ * _Chalcone zisa_
**_Chalcone_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài * _Chalcone briquenydan_ * _Chalcone chalcone_ * _Chalcone corta_ * _Chalcone santarus_ * _Chalcone tania_ * _Chalcone turbis_ * _Chalcone zisa_
**_Catia_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Catia_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Aubertia_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Aubertia_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Zea_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Hình ảnh
**_Zea_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Hình ảnh
**_Telegonus_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Telegonus_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Tamyris_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Tamyris_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Sepa_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Sepa_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Sancus_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Sancus_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Sabina_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Hình ảnh Tập tin:Abruzzo Grenzänderungen.png Tập tin:Arte romana, busto di imperatrice con diadema, forse sabina, 134-137 ca..JPG Tập tin:Dicarlo5.png Tập tin:Elio Augusto Di
**_Sabina_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Hình ảnh Tập tin:Abruzzo Grenzänderungen.png Tập tin:Arte romana, busto di imperatrice con diadema, forse sabina, 134-137 ca..JPG Tập tin:Dicarlo5.png Tập tin:Elio Augusto Di
**_Pola_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Pola_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Milena_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Milena_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Metrocles_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Metrocles_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Melanthes_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Melanthes_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Kineta_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Kineta_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Inessa_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Inessa_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu.
**_Choaspes_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài *_Choaspes benjaminii_ (Guérin-Méneville, 1843) *_Choaspes estrella_ de Jong, 1980 *_Choaspes hemixanthus_ Rothschild & Jordan, 1903 *_Choaspes furcatus_ Evans, 1932 *_Choaspes illuensis_ (Ribbe,
**_Choaspes_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài *_Choaspes benjaminii_ (Guérin-Méneville, 1843) *_Choaspes estrella_ de Jong, 1980 *_Choaspes hemixanthus_ Rothschild & Jordan, 1903 *_Choaspes furcatus_ Evans, 1932 *_Choaspes illuensis_ (Ribbe,
**_Rachelia_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài *_Rachelia extrusus_ C. & R. Felder, 1867
**_Rachelia_** là một chi bướm ngày thuộc họ Bướm nâu. ## Các loài *_Rachelia extrusus_ C. & R. Felder, 1867