✨Dircema
Dircema là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Chi này được Clark miêu tả khoa học năm 1865.
Các loài
Các loài trong chi này gồm:
- Dircema chanchamayense Bechyne, 1951
- Dircema columbieum Baly, 1865
- Dircema cyanipenne Bechyne, 1951
- Dircema discoidale Baly, 1865
- Dircema divisum Bechyne, 1956
- Dircema evidens (Erichson, 1847)
- Dircema femininum Bechyne, 1951
- Dircema fraternum (Baly, 1859)
- Dircema freyi Bechyne, 1956
- Dircema jacobyi Bowditch, 1923
- Dircema laetum Baly, 1865
- Dircema laticolle Baly, 1865
- Dircema marginatum (Fabricius, 1801)
- Dircema modestum Baly, 1865
- Dircema nigripenne (Fabricius, 1792)
- Dircema occipitale Bechyne, 1956
- Dircema peruanum Bechyne, 1951
- Dircema pulchrum Baly, 1865
- Dircema rufierus Clark, 1865
- Dircema rufipenne Jacoby, 1880
- Dircema sordidum Baly, 1865
- Dircema weyrauchi Bechyne, 1951
- Dircema zezia Bechyne, 1956
👁️ 4 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**_Dircema weyrauchi_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1951.
**_Dircema zezia_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1956.
**_Dircema sordidum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema rufierus_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Clark miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema rufipenne_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Jacoby miêu tả khoa học năm 1880.
**_Dircema peruanum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1951.
**_Dircema pulchrum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema occipitale_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1956.
**_Dircema modestum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema nigripenne_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1792.
**_Dircema marginatum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Fabricius miêu tả khoa học năm 1801.
**_Dircema laetum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema laticolle_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema freyi_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1956.
**_Dircema jacobyi_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bowditch miêu tả khoa học năm 1923.
**_Dircema fraternum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1859.
**_Dircema evidens_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Erichson miêu tả khoa học năm 1847.
**_Dircema femininum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1951.
**_Dircema discoidale_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema divisum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1956.
**_Dircema cyanipenne_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1951.
**_Dircema chanchamayense_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Bechyne miêu tả khoa học năm 1951.
**_Dircema columbieum_** là một loài bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Loài này được Baly miêu tả khoa học năm 1865.
**_Dircema_** là một chi bọ cánh cứng trong họ Chrysomelidae. Chi này được Clark miêu tả khoa học năm 1865. ## Các loài Các loài trong chi này gồm: * _Dircema chanchamayense_ Bechyne, 1951 *