✨Arnedo

Arnedo

Arnedo tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 85,40 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 14425 người với mật độ 168,91 người/km². Đô thị này có cự ly 48 km so với Logroño.

👁️ 18 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**Arnedo** tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 85,40 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 14425 người với mật độ 168,91
**El Villar de Arnedo** tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 18,25 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 665 người với
Danh sách này liệu kê các loài nhện trong họ **Dysderidae**. ## Cryptoparachtes _Cryptoparachtes_ Dunin, 1992 * _Cryptoparachtes adzharicus_ Dunin, 1992 * _Cryptoparachtes charitonowi_ (Mcheidze, 1972) * _Cryptoparachtes fedotovi_ (Charitonov, 1956) ## Dasumia _Dasumia_ Thorell,
**_Dysdera_** là một chi nhện trong họ Dysderidae. ## Các loài * _Dysdera aciculata_ Simon, 1882 * _Dysdera aculeata_ Kroneberg, 1875 * _Dysdera adriatica_ Kulczynski, 1897 * _Dysdera affinis_ Ferrández, 1996 * _Dysdera afghana_ Denis,
**La Rioja** là một tỉnh và cộng đồng tự trị ở phía bắc Tây Ban Nha. Thủ phủ là Logroño. Các thành phố và thị xã khác ở tỉnh này gồm Calahorra, Arnedo, Alfaro, Haro,
**_Dysdera hirguan_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera hirguan_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo, Oromí & Carles Ribera.
**_Dysdera hernandezi_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera hernandezi_ được miêu tả năm 1999 bởi Arnedo & Carles Ribera.
**_Dysdera guayota_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera guayota_ được miêu tả năm 1999 bởi Arnedo & Carles Ribera.
**_Dysdera gollumi_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera gollumi_ được miêu tả năm 1994 bởi Carles Ribera & Arnedo.
**_Dysdera enghoffi_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera enghoffi_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo, Oromí & Carles Ribera.
**_Dysdera arabisenen_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera arabisenen_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo & Carles Ribera.
**_Dysdera andamanae_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera andamanae_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo & Carles Ribera.
**_Dysdera yguanirae_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera yguanirae_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo & Carles Ribera.
**_Dysdera shardana_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera shardana_ được miêu tả năm 2009 bởi Opatova & Arnedo.
**_Dysdera sibyllina_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera sibyllina_ được miêu tả năm 2007 bởi Arnedo.
**_Dysdera sanborondon_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera sanborondon_ được miêu tả năm 2000 bởi Arnedo, Oromí & Carles Ribera.
**_Dysdera ramblae_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera ramblae_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo, Oromí & Carles Ribera.
**_Dysdera orahan_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera orahan_ được miêu tả năm 1997 bởi Arnedo, Oromí & Carles Ribera.
**_Dysdera madai_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera madai_ được miêu tả năm 2007 bởi Arnedo.
**_Dysdera jana_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Dysdera_. _Dysdera jana_ được miêu tả năm 2009 bởi Gasparo & Arnedo.
**_Stalagtia thaleriana_** là một loài nhện trong họ Dysderidae. Loài này thuộc chi _Stalagtia_. _Stalagtia thaleriana_ được miêu tả năm 2006 bởi Chatzaki & Arnedo.
**Các lâu đài ở Tây Ban Nha** được xây dựng với mục đích phòng thủ. Trong suốt thời kì Trung Cổ, các vương quốc Kitô phía bắc tranh chấp biên giới lãnh thổ với các
Danh sách di sản văn hóa Tây Ban Nha được quan tâm ở La Rioja (Tây Ban Nha). ## Các di sản liên quan đến nhiều thành phố |} ## Các di sản theo thành