✨Çınarcık

Çınarcık

thumb|right| A view of Çınarcık Çınarcık là một huyện thuộc tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 189 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 22085 người, mật độ 117 người/km².

👁️ 10 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
thumb|right| A view of Çınarcık **Çınarcık** là một huyện thuộc tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 189 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 22085 người, mật độ 117 người/km².
**Çınarcık** là một xã thuộc huyện Tavşanlı, tỉnh Kütahya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 54 người.
**Teşvikiye** là một thị trấn thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 2.186 người.
**Ortaburun** là một xã thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 262 người.
**Şenköy** là một xã thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 503 người.
**Kocadere** là một thị trấn thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.418 người.
**Koru** là một thị trấn thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 5.275 người.
**Esenköy** là một thị trấn thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 2.447 người.
**Çalıca** là một xã thuộc huyện Çınarcık, tỉnh Yalova, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 830 người.
**Çınarcık** là một xã thuộc huyện Kızıltepe, tỉnh Mardin, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 572 người.
**Çınarcık** là một xã thuộc huyện Uşak, tỉnh Uşak, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 96 người.
**Çınarcık** là một xã thuộc huyện Ünye, tỉnh Ordu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 350 người.
**Çınarcık** là một xã thuộc huyện Reşadiye, tỉnh Tokat, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 118 người.
**Tỉnh Yalova** là một tỉnh ở tây bắc Thổ Nhĩ Kỳ, bên bờ đông của Biển Marmara. Các tỉnh giáp ranh là: Bursa về phía nam và Kocaeli về phía tây. Tỉnh lỵ là thành