✨Sách - Mô Hình Đất Nền Địa Kỹ Thuật Ứng Dụng Trong Plaxis Software - Tập 1 - NXB Xây Dựng
PLAXIS là một phần mềm rất mạnh, đang chinh phục mọi dự án về địa kỹ thuật, đã được sử dụng rộng rãi trên thế giới. Ở Việt Nam cũng đã được sử dụng nhiều. Tuy nhiên chưa có tài liệu hướng dẫn đầy đủ nhằm giúp bạn đọc am hiểu tường tận về cơ sở lý thuyết cũng như phương cách mô hình hóa các công trình cụ thể.
PLAXIS SOFTWARE, với khả năng tùy biến rất cao, có thể giải quyết được mọi vấn đề về ứng suất, biến dạng và độ ổn định cho mọi công trình như hố đào sâu, móng công trình, kè, cảng, đường hầm, đường đắp cao trên đất yếu, đê đập, hầm mỏ, nạo vét…
Để mô hình hóa chính xác một công trình cụ thể bằng PLAXIS SOFTWARE, ngoài sự am hiểu tường tận về lý thuyết ứng xử của các mô hình vật liệu còn cần phải hiểu rõ trình tự thi công của công trình đó cũng như xác lập hợp lý các bước để mô phỏng công trình.
Vì vậy, để vận dụng tốt PLAXIS SOFTWARE, ngoài kiến thức cơ bản về lý thuyết đàn hồi, dẻo trong cơ học đất cổ điển (đang được giảng dạy trong chương trình đại học), cần thiết phải cập nhật các kiến thức mới về cơ học đất tới hạn (critical soil mechanic), và về các mô hình đất nền mới đã được phát triển và ứng dụng.
Trong cách mạng 4.0, vi tính hóa các tác vụ tính toán, thiết kế các công trình, trong đó có công trình địa kỹ thuật là một xu thế hiện đại và tất yếu.
Nhằm đáp ứng yêu cầu trên, tập sách MÔ HÌNH ĐẤT NỀN – ĐỊA KỸ THUẬT ỨNG DỤNG TRONG PLAXIS SOFTWARE được biên soạn.
Tài liệu cần thiết cho sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh và các nhà nghiên cứu, tư vấn, thiết kế công trình địa kỹ thuật.
Lời nói đầu
3
Chương 1: Mở đầu
1.1. Về việc lựa chọn sử dụng các loại mô hình khác nhau
5
1.2. Các giới hạn
9
Chương 2: Sơ lược về mô hình vật liệu
2.1. Định nghĩa tổng quát về ứng suất
14
2.2. Định nghĩa tổng quát về biến dạng
17
2.3. Biến dạng đàn hồi tuyến tính
19
2.4. Phân tích ứng suất hiệu dụng không thoát nước với thông số độ cứng hiệu dụng
22
2.5. Phân tích ứng suất hiệu dụng không thoát nước với các thông số độ bền hiệu dụng (Undrained A)
29
2.6. Phân tích ứng suất hiệu dụng không thoát nước với các thông số độ bền không thoát nước (Undrained B)
31
2.7. Phân tích ứng suất tổng không thoát nước với các thông số không thoát nước (Undrained C)
32
2.8. Ứng suất cố kết trước ban đầu trong các mô hình nâng cao
34
2.9. Về ứng suất ban đầu
37
Chương 3: Mô hình đàn hồi tuyến tính hoàn toàn dẻo(MC - Mohr Coulomb model)
3.1. Ứng xử đàn hồi tuyến tính - hoàn toàn dẻo
39
3.2. Xây dựng mô hình mohr coulomb
41
3.3. Thông số cơ bản của mô hình MC
44
3.4. Các thông số nâng cao của mô hình MC
52
3.5. Dùng mô hình MC trong tính toán bài toán động
53
Chương 4: Mô hình Hoek-Brown (HB model - ứng xử của đá khối)
4.1. Thành lập mô hình hoek-brown (HB model)
55
4.2. Hoán đổi giữa mô hình HB và mô hình MC
59
4.3. Thông số của mô hình Hoek-Brown
59
4.4. Dùng mô hình Hoek-Brown tính bài toán động
63
Chương 5: Mô hình đá địa tầng nứt nẻ (dị hướng) (JR - Jointed Rock Model)
5.1. Ma trận độ cứng vật liệu đàn hồi dị hướng
71
5.2. Ứng xử dẻo theo ba phương
74
5.3. Thông số của mô hình Joint Rock
77
5.4. Dùng mô hình Jointed Rock trong tính toán bài toán động
82
Chương 6: Mô hình tăng bền dần (Hardening soil model - HS) tăng bền dần đẳng hướng (isotropic hardening)
6.1. Quan hệ hyperbol trong thí nghiệm ba trục thoát nước tiêu chuẩn
85
6.2. Tính xấp xỉ giữa mô hình hyperbol với mô hình Hardening Soil
87
6.3. Biến dạng thể tích dẻo trong trạng thái ứng suất ba trục
90
6.4. Thông số của mô hình Hardening Soil
92
6.5. Về mặt dẻo hình chóp mũ trong mô hình Hardening Soil
98
6.6. Thông số trạng thái trong mô hình tăng bền dần
102
6.7. Về việc dùng mô hình tăng bền dần trong tính toán bài toán động
1
Chương 7: Mô hình tăng bền dần với độ cứng biến dạng nhỏ(Hardening Soil Small - HS Small Model)
7.1. Mô tả độ cứng biến dạng nhỏ theo quy luật Hyperbol
1
7.2. Áp dụng quan hệ hardin-drnevich vào mô hình Hardening Soil
1
7.3. Tải lần đầu với dỡ tải/gia tải lại
1
7.4. Thông số mô hình
111
7.5. Về thông số Go và Ỵ0.7
112
7.6. Khởi tạo mô hình
115
7.7. Thông số trạng thái trong mô hình Hardening Soil Small
115
7.8. Dùng mô hình HS Small trong tính toán bài toán động
116
7.9. Các sai biệt khác trong mô hình Hardening Soil Small
117
Chương 8: Mô hình đất yếu (SS - Soft Soil Model)
8.1. Trạng thái đẳng hướng của ứng suất biến dạng (= ơ2 = ơ'3)
120
8.2. Hàm dẻo
122
8.3. Các thông số của mô hình Soft Soil (SS)
124
8.4. Thông số trạng thái trong mô hình SS
129
8.5. Dùng mô hình SS tính bài toán động
129
Chương 9: Mô hình Soft Soil từ biến (SSC - ứng xử theo thời gian)
9.1. Mở đầu
130
9.2. Cơ sở của từ biến một chiều
131
9.3. Về biến số Tc và Sc
133
9.4. Quy luật vi phân của từ biến một chiều
135
9.5. Mô hình 3D
138
9.6. Lập phương trình biến dạng 3D đàn hồi
141
9.7. Lập phương trình cho điều kiện phá hoại
142
9.9. Thông số trạng thái trong mô hình SSC
146
9.10. Dùng mô hình SSC trong bài toán động
146
9.11. Dùng mô hình SSC trong ứng dụng thực tế
147
Chương 10: Mô hình Cam Clay cải tiến
10.1. Lập công thức cho mô hình Cam Clay cải tiến
149
10.2. Thông số của mô hình Cam Clay cải tiến
150
10.3. Thông số trạng thái trong mô hình Cam Clay cải tiến
152
10.4. Về việc dùng mô hình Cam Clay cải tiến tính bài toán động
153
10.5. Cảnh báo
153
Chương 11: Mô hình thủy lực
11.1. Mô hình Van Genuchten
1
VNĐ: 113,000