✨Máy Đo Huyết Áp Bắp Tay AND UA-611 (Trắng)

Thông số kỹ thuật:– Phương pháp đo: đo dao động– Áp suất: 0 tới 299 mm Hg– Huyết áp tâm thu: 60 tới 279 mm Hg– Huyết áp tâm trương: 40 tới 200 mm Hg– Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phútĐộ chính xác: – Huyết áp: ±3 mm Hg hoặc 2% – Nhịp tim: ±5%Tự động bơm và xả khíNguồn điện: 4 pin 1,5 v (loại R6P, LR6 hoặc AA)Chứng nhận thử nghiệm lâm sàn: Theo ANSI/AAMI SP-10 1992EMC: IEC 60601-1-2: 2007Bộ nhớ: lưu 30 lần đo cuối.Điều kiện vận hành: 10 đến 40 độ C / 15 đến 85% RH / 800 đến 1060 hPa.Điều kiện bảo quản: -20 đến 60 độ C / 10 đến 95% RHKích thước: Tương đương 96 (rộng) x 68 (cao) x 130 (dài)Trọng lượng: Tương đương 240 g (không bao gồm pin)Xuất xứ: Công nghệ Nhật Bản (Lắp ráp tại Trung Quốc)

Thông số kỹ thuật:– Phương pháp đo: đo dao động– Áp suất: 0 tới 299 mm Hg– Huyết áp tâm thu: 60 tới 279 mm Hg– Huyết áp tâm trương: 40 tới 200 mm Hg– Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phútĐộ chính xác: – Huyết áp: ±3 mm Hg hoặc 2% – Nhịp tim: ±5%Tự động bơm và xả khíNguồn điện: 4 pin 1,5 v (loại R6P, LR6 hoặc AA)Chứng nhận thử nghiệm lâm sàn: Theo ANSI/AAMI SP-10 1992EMC: IEC 60601-1-2: 2007Bộ nhớ: lưu 30 lần đo cuối.Điều kiện vận hành: 10 đến 40 độ C / 15 đến 85% RH / 800 đến 1060 hPa.Điều kiện bảo quản: -20 đến 60 độ C / 10 đến 95% RHKích thước: Tương đương 96 (rộng) x 68 (cao) x 130 (dài)Trọng lượng: Tương đương 240 g (không bao gồm pin)Xuất xứ: Công nghệ Nhật Bản (Lắp ráp tại Trung Quốc)

👁️ 14 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
- Máy Đo Huyết Áp Bắp Tay Tự Động AND UA-611 với thiết kế nhỏ gọn giúp bạn có thể dể dàng vận chuyển mọi nơi theo từng nhu cầu, như đi du lịch, picnic, công
Máy Đo Huyết Áp Bắp Tay Tự Động AND UA-611 Với thiết kế nhỏ gọn giúp bạn có thể dể dàng vận chuyển mọi nơi theo từng nhu cầu, như đi du lịch, picnic, công
Máy đo huyết áp bắp tay tự động AND UA-611 được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản, đạt tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu. Máy đo huyết áp chính xác, nhanh chống kèm theo
Thông số kỹ thuật:– Phương pháp đo: đo dao động– Áp suất: 0 tới 299 mm Hg– Huyết áp tâm thu: 60 tới 279 mm Hg– Huyết áp tâm trương: 40 tới 200 mm Hg–
Thông số kỹ thuật:– Phương pháp đo: đo dao động– Áp suất: 0 tới 299 mm Hg– Huyết áp tâm thu: 60 tới 279 mm Hg– Huyết áp tâm trương: 40 tới 200 mm Hg–