✨Chi Lan kiếm

Chi Lan kiếm

nhỏ|[[Cymbidium Clarisse 'Best Pink']] nhỏ|phải|Lan bích ngọc Cymbidium dayanum phải|nhỏ|Một loài lan kiếm lai nhỏ|phải|Lan đoản kiếm nhiều hoa
(Cymbidium floribundum) Chi Lan kiếm (danh pháp khoa học: Cymbidium), còn gọi là Đoản kiếm, Thanh ngọc, thuộc loại Địa Lan hay Thổ Lan, là một chi thực vật gồm 52 loài thuộc họ Lan. Chi này được Olof Swartz mô tả lần đầu vào năm 1799. Tên chi có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp kumbos nghĩa là 'lỗ thủng', dựa theo hình dáng môi hoa. Tên viết tắt của chi này là Cym.. Cymbidium cũng là tên của một liên minh hoa lan gồm các chi Ansellia, Cymbidium, Grammatophyllum thuộc Phân họ Lan biểu sinh bậc cao.

Phân bố

Chi Lan kiếm phân bố ở châu Á nhiệt đới và cận nhiệt (bắc Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Philippines, đảo Borneo) và Australia.

Các loài

  • Cymbidium aestivum Z.J.Liu & S.C.Chen (Vân Nam, Hoa Trung và Hoa Nam)
  • Cymbidium aliciae (Philippines)
  • Cymbidium aloifolium: Lan kiếm lô hội Aloe-Leafed Cymbidium (từ Himalaya đến tây Malaysia)
  • Cymbidium atropurpureum (Nam Thái Lan, tây và trung Malaysia)
  • Cymbidium bicolor: Lan đoản kiếm hai màu (Hoa Nam và châu Á nhiệt đới) Cymbidium bicolor subsp. bicolor (nam Ấn Độ, Sri Lanka) Pseudobulb epiphyte Cymbidium bicolor subsp. obtusum (từ Himalaya đến Hoa Nam và Đông Dương). Pseudobulb epiphyte ** Cymbidium bicolor subsp. pubescens (tây và trung Malaysia)
  • Cymbidium borneense (bắc và tây bắc đảo Borneo)
  • Cymbidium canaliculatum: (đông và bắc Australia)
  • Cymbidium chawalongense (mới phát hiện ở Tây Tạng)
  • Cymbidium chloranthum: (tây Malaysia)
  • Cymbidium cochleare (đông Himalaya đến Đài Loan)
  • Cymbidium concinnum Z.J.Liu & S.C.Chen (Vân Nam, Trung Quốc)
  • Cymbidium cyperifolium (từ Himalaya đến Hoa Nam và Philippines) Cymbidium cyperifolium subsp. cyperifolium (từ Himalaya đến Hoa Nam).. Pseudobulb epiphyte Cymbidium cyperifolium subsp. indochinense (Đông Dương, Philippines). Pseudobulb epiphyte
  • Cymbidium dayanum: Lan bích ngọc (từ Himalaya đến nam Nhật Bản và Malaysia)
  • Cymbidium defoliatum (Trung Quốc)
  • Cymbidium devonianum: Lan kiếm gấm ngũ hổ (Nepal đến bắc Thái Lan)
  • Cymbidium eburneum: Lan đoản kiếm ngà (Himalaya đến Hải Nam)
  • Cymbidium elongatum (tây bắc Borneo)
  • Cymbidium elegans (tây nam Trung Quốc)
  • Cymbidium ensifolium: Thanh ngọc (Đông Á nhiệt đới) Cymbidium ensifolium subsp. ensifolium: (Đông Dương đến Đông Á). Pseudobulb, epiphyte Cymbidium ensifolium subsp. haematodes (nam Ấn Độ đến New Guinea). Pseudobulb epiphyte
  • Cymbidium erythraeum: (Himalaya đến trung nam Trung Quốc)
  • Cymbidium erythrostylum: Bạc lan (Việt Nam)
  • Cymbidium faberi: (Uttaranchal đến Đài Loan) Cymbidium faberi var. faberi (trung nam Trung Quốc, Đài Loan). Pseudobulb epiphyte Cymbidium faberi var. szechuanicum (Uttaranchal đến SC. Trung Quốc). Pseudobulb epiphyte
  • Cymbidium finlaysonianum: (Đông Dương đến Malaysia)
  • Cymbidium flavum (Trung Quốc)
  • Cymbidium floribundum: Lan đoản kiếm nhiều hoa (nam Trung Quốc, Đài Loan).
  • Cymbidium goeringii: (Himalaya đến Đông Á). Cymbidium goeringii subsp. goeringii: (Himalaya đến Đông Á). Pseudobulb epiphyte ** Cymbidium goeringii subsp. goeringii var. goeringii: (Đông Á) Pseudobulb epiphyte Cymbidium goeringii subsp. goeringii var. formosanum: (Đài Loan) Pseudobulb epiphyte Cymbidium goeringii subsp. goeringii var. forrestii: (tây nam Trung Quốc) Pseudobulb epiphyte Cymbidium goeringii subsp. gracillimum: (Nhật Bản đến nam Trung Quốc). Pseudobulb epiphyte Cymbidium goeringii subsp. longibracteatum (trung nam Trung Quốc). Pseudobulb epiphyte Cymbidium goeringii subsp. longibracteatum var. longibracteatum (trung nam Trung Quốc). Pseudobulb epiphyte * Cymbidium goeringii subsp. longibracteatum var. tsukengensis (trung nam Trung Quốc). Pseudobulb epiphyte * Cymbidium goeringii subsp. tortisepalum: (trung nam Trung Quốc đến Đài Loan) Pseudobulb epiphyte Cymbidium goeringii subsp. tortisepalum var. tortisepalum (Đài Loan). Pseudobulb epiphyte *** Cymbidium goeringii subsp. tortisepalum var. lianpan (trung nam Trung Quốc). Pseudobulb epiphyte
  • Cymbidium gongshanense (nam Trung Quốc)
  • Cymbidium hartinahianum J.B.Comber & Nasution 1977 (bắc Sumatra)
  • Cymbidium hookerianum Lan đoản kiếm hooker hay lan kiếm hồng (đông Nepal đến nam Trung Quốc).
  • Cymbidium insigne: Lan kiếm hồng lan (bắc Thái Lan đến Hải Nam)
  • Cymbidium iridioides: Hoàng lan (Cymbidium iridioides) (Himalaya đến trung nam Trung Quốc)
  • Cymbidium kanran: (nam Trung Quốc đến nam Japan)
  • Cymbidium lancifolium: Lan kiếm lá giáo (châu Á nhiệt đới và cận nhiệt đới) Cymbidium lancifolium var. lancifolium: (châu Á nhiệt đới và cận nhiệt đới) Pseudobulb epiphyte Cymbidium lancifolium var. papuanum (New Guinea). Pseudobulb epiphyte
  • Cymbidium longifolium (Himalaya đến trung nam Trung Quốc)
  • Cymbidium lowianum: (Trung Quốc đến bắc Đông Dương) Cymbidium lowianum var. kalawense (Myanmar). Pseudobulb epiphyte Cymbidium lowianum var. lowianum (Trung Quốc đến bắc Đông Dương). Pseudobulb epiphyte
  • Cymbidium macrorhizon (bắc Pakistan đến Đông Á).
  • Cymbidium madidum: (Queensland đến bắc New South Wales)
  • Cymbidium maguanense F.Y. Liu: (Vân Nam, tây nam Trung Quốc)
  • Cymbidium mastersii: (đông Himalaya đến Trung Quốc)
  • Cymbidium micranthum Z.J.Liu & S.C.Chen (2004) (Vân Nam, trung nam Trung Quốc, châu Á)
  • Cymbidium multiradicatum Z.J.Liu & S.C.Chen (Vân Nam)
  • Cymbidium munronianum (Đông Himalaya đến Assam)
  • Cymbidium nanulum (Trung Quốc (Tứ Xuyên, Quý Châu, Hải Nam))
  • Cymbidium omeiense Y.S.Wu & S.C. (Trung Quốc, Tứ Xuyên)
  • Cymbidium parishii (nam Myanmar)
  • Cymbidium qiubeiense (Trung Quốc)
  • Cymbidium rectum (Malaysia, bắc Borneo)
  • Cymbidium roseum (tây Malaysia)
  • Cymbidium sanderae: (Việt Nam)
  • Cymbidium schroederi (trung Việt Nam)
  • Cymbidium sigmoideum (tây Malaysia)
  • Cymbidium sinense: (Assam đến Nansei-shoto)
  • Cymbidium suave: (đông Australia)
  • Cymbidium suavissimum (bắc Myanmar)
  • Cymbidium tamphianum (nam Việt Nam)
  • Cymbidium teretipetiolatum (Trung Quốc)
  • Cymbidium tigrinum: (Assam đến Trung Quốc).
  • Cymbidium tracyanum: (đông nam Tây Tạng đến Trung Quốc và Đông Dương)
  • Cymbidium wenshanense (Trung Quốc đến Việt Nam)
  • Cymbidium whiteae (Sikkim)
  • Cymbidium wilsonii (Trung Quốc)

Các loài lai tự nhiên

  • Cymbidium × ballianum (= C. eburneum × C. mastersii) (Myanmar)
  • Cymbidium × baoshanense (= C. lowianum × C. tigrinum) (trung nam Vân Nam)
  • Cymbidium × chiu-lih(?) (= C. lancifolium × C. ensifolium) (Trung Quốc)
  • Cymbidium × nishiuchianum (= C. goeringii × C. kanran) (Đài Loan)
  • Cymbidium × nishiuchianum (= C. goeringii subsp. goeringii var. formosanum × C. kanran) (Đài Loan)
  • Cymbidium × florinda (= C. erythrostylum × C. iridioides. Cyperorchis × florinda) (Việt Nam)
  • Cymbidium × gammieanum (= C. elegans × C. erythraeum. Cyperorchis × gammieana) (Nepal đến Sikkim)
  • Cymbidium × glebelandensis (= C. insigne × C. schroederi) (Việt Nam)
  • Cymbidium × jy-shiang(?) (= C. lancifolium × C. sinense) (Trung Quốc)
  • Cymbidium × rosefieldense (= C. hookerianum × C. tracyanum_. Cyperorchis × _rosefieldensis'') (Việt Nam)
  • Cymbidium × woodlandense (= C. mastersii × C. tracyanum. Cyperorchis × woodlandensis) (Myanmar)

Lan kiếm châu Á

Chủ yếu gồm 5 loài lan kiếm phân bố khắp Đông Á, gồm Trung Quốc, Triều Tiên, Nhật Bản, Ấn Độ, Thái Lan và Việt Nam. :

  • Cymbidium sinense
  • Cymbidium ensifolium
  • Cymbidium kanran
  • Cymbidium goeringii
  • Cymbidium faberi

Bệnh dịch

Lan kiếm dễ bị bệnh khảm do virus khảm thuốc lá và potexvirus khảm lan kiếm.

👁️ 109 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
nhỏ|[[Cymbidium Clarisse 'Best Pink']] nhỏ|phải|Lan bích ngọc _Cymbidium dayanum_ phải|nhỏ|Một loài lan kiếm lai nhỏ|phải|Lan đoản kiếm nhiều hoa
(_Cymbidium floribundum_) **Chi Lan kiếm** (danh pháp khoa học: **_Cymbidium_**), còn gọi là **Đoản kiếm**,
**Lan kiếm** hay **lan lô hội** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium aloifolium_**, tên tiếng Anh là _Aloe-leafed Cymbidium_) là một loài phong lan. Cây phân bố ở châu Á nhiệt đới. Tại Việt Nam, cây
**Lan đoản kiếm hai màu** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium bicolor_**, tên tiếng Anh là _Two-colored Cymbidium_) là một loài phong lan. Cây phân bố ở châu Á nhiệt đới. Tại Việt Nam, cây có
**_Cymbidium tamphianum_** (tên tiếng Việt: **Lan kiếm phi Tâm**) là loài lan thuộc chi Lan kiếm, là loài thực vật đặc hữu của Việt Nam. Loài này đặt theo tên của Nguyễn Phi Tâm, người
**Lan đoản kiếm ngà** hay **bạch lan** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium eburneum_**) là một loài phong lan. Cây phân bố ở Nam Á và Trung Quốc. Tại Việt Nam, cây có mặt ở Kon
**Lan đoản kiếm nhiều hoa** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium floribundum_**, tên tiếng Anh là _Yellow Margin Orchid_) là một loài phong lan. Cây phân bố ở Trung Quốc, Việt Nam (Vĩnh Phúc). ## Hình
**Thanh ngọc** hay **đoản kiếm nâu**, **lan kiếm** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium ensifolium_**, tên tiếng Anh là _Four Season Orchid_ hoặc _Golden-thread Orchid_, _Spring Orchid_, _Burned Apex Orchid_ và _Rock Orchid_) là một loài
**Lan đoản kiếm hooker** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium hookerianum_**) là một loài phong lan. Cây phân bố ở Nam Á, Trung Quốc, Việt Nam (Đà Lạt). ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium hookerianum.jpg Tập
**Bạch cập** (白芨, danh pháp hai phần: **_Bletilla striata_**) là một loài lan trong chi Bạch cập. Cây phân bố từ Nhật Bản, Trung Quốc đến Việt Nam. Tại Việt Nam, cây có mặt ở
**Lan kiều sớm** (danh pháp hai phần: **_Pleione praecox_**) là một loài phong lanxuất hiện ở khu vực trung-tây Himalaya cho đến Trung Quốc (nam Vân Nam) và Việt Nam (Kon Tum). Đây là loài
:Dendrobium moschatum Griff. _ không phải là danh pháp đồng nghĩa với _ Dendrobium pulchellum. **Hoàng thảo da cam** hay **thái bình**, **hoàng thảo thái bình** (danh pháp hai phần: **_Dendrobium moschatum_**) là một loài
**Hạc vĩ** hay **ngọc lan**, **thạch hộc không lá**, **lan hoàng thảo hạc vĩ**, **vô diệp thạch hộc** (danh pháp hai phần: (**_Dendrobium aphyllum_**) là một loài lan trong chi Lan hoàng thảo. Cây phân
**_Cymbidium lowianum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Rchb.f.) Rchb.f. mô tả khoa học đầu tiên năm 1879. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium lowianum - Bot-DSCF1035.jpg Tập
**Lan bích ngọc** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium dayanum_**) là một loài phong lan. Cây phân bố từ Ấn Độ đến Đông Nam Á, Trung Quốc, Nhật Bản. Tại Việt Nam, cây có mặt ở
**_Cymbidium erythraeum_** là một loài thực vật thuộc họ Lan.
**Bạc lan** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium erythrostylum_**) là một loài phong lan thuộc Phân họ Lan biểu sinh. Đây là loài đặc hữu của Việt Nam, cây có mặt ở các khu vực: Bà
**_Cymbidium goeringii_** là một loài lan được tìm thấy xung quanh Himalaya và các vùng ôn hòa. Nó là biểu tượng của Sikkim. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium goeringii 4.JPG Tập tin:Cymbidium goeringii in
**_Cymbidium tracyanum_** (tên tiếng Anh là _Tracy's Cymbidium_) là một loài phong lan. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium tracyanum2.jpg Tập tin:Cymbidium tracyanum1.jpg
**_Cymbidium suave_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được R.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium suave Orchi 2012-09-21 136.jpg Tập
**_Cymbidium chloranthum_** (tên tiếng Anh là _Green-flowered Cymbidium_) là một loài phong lan có nguồn gốc từ Đông Nam Á. ## Mô tả Đây là một loài phong lan có kích thước trung bình, mọc
**Hoàng lan** (danh pháp hai phần: **_Cymbidium iridioides_**, tên tiếng Anh là _Iris-like Cymbidium_) là một loài phong lan. Cây phân bố ở Ấn Độ, Nepal, Myanma, Trung Quốc, Việt Nam (Đà Lạt). ## Hình
**Thanh đạm mào** (danh pháp hai phần: **_Coelogyne cristata_**) là một loài phong lan. Cây phân bố từ Nam Á đến Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam. ## Hình ảnh Tập tin:Coelogyne
**_Cymbidium canaliculatum_** (tên tiếng Anh là _Small Groof-leafed Cymbidium_) là một loài phong lan, tiếng Anh thường gọi là **Banana Orchid** hoặc **Queensland Black Orchid**. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium canaliculatum.jpg Tập tin:Cycan.jpg Tập
**_Cymbidium kanran_** (tên tiếng Anh là _Cold-growing Cymbidium_) là một loài phong lan. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium kanran kanran kouki.jpg Tập tin:Cymbidium kanran1.jpg Tập tin:Cymbidium_kanran_kanran.jpg Tập tin:Cymbidium kanran2.jpg
**_Cymbidium mastersii_** là một loài phong lan. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium mastersii Paxton 078.jpg Tập tin:Frederick Sander - Reichenbachia II plate 66 (1890) - Cymbidium mastersi.jpg
**_Cymbidium parishii_** là một loài thực vật thuộc họ Lan. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium parishii - Xenia 3 pl 224.jpg
**_Cymbidium tigrinum_** (tên tiếng Anh là _Tiger-striped Cymbidium_) là một loài phong lan. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium tigrinum.jpg
**_Cymbidium acuminatum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được M.A.Clem. & D.L.Jones mô tả khoa học đầu tiên năm 1996.
**_Cymbidium aestivum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Z.J.Liu & S.C.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2004.
**_Cymbidium aliciae_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Quisumb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1940.
**_Cymbidium atropurpureum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Lindl.) Rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1903.
**_Cymbidium ballianum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1904.
**_Cymbidium banaense_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Gagnep. mô tả khoa học đầu tiên năm 1951.
**_Cymbidium baoshanense_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được F.Y.Liu & Perner mô tả khoa học đầu tiên năm 2001.
**_Cymbidium borneense_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được J.J.Wood mô tả khoa học đầu tiên năm 1983.
**_Cymbidium changningense_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Z.J.Liu & S.C.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2005.
**_Cymbidium cochleare_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1859.
**_Cymbidium concinnum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Z.J.Liu & S.C.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2006.
**_Cymbidium cyperifolium_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Wall. ex Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1833.
**_Cymbidium defoliatum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Y.S.Wu & S.C.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1991.
**_Cymbidium devonianum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Paxton mô tả khoa học đầu tiên năm 1843. ## Hình ảnh Tập tin:A and B Larsen orchids -
**_Cymbidium elegans_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1833.
**_Cymbidium elongatum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được J.J.Wood, Du Puy & Shim mô tả khoa học đầu tiên năm 1988.
**_Cymbidium faberi_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1896.
**_Cymbidium finlaysonianum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1833. ## Hình ảnh Tập tin:Cymbidium finlaysonianum1.jpg Tập tin:Cymbidium finlaysonianum2.jpg Tập
**_Cymbidium florinda_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được auct. mô tả khoa học đầu tiên năm 1913.
**_Cymbidium gammieanum_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được King & Pantl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1895.
**_Cymbidium gaoligongense_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Z.J.Liu & J.Yong Zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 2003.
**_Cymbidium glebelandense_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Rolfe mô tả khoa học đầu tiên năm 1911.
**_Cymbidium haematodes_** là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1833.