Anigozanthos là một chi thực vật có hoa trong họ Haemodoraceae.
Chi này được Jacques Labillardière đặt tên trong cuốn sách Relation du Voyage à la Recherche de la Pérouse của ông, được phát hành năm 1800. Nhà thực vật học người Pháp đã thu thập và mô tả loài điển hình của chi là Anigozanthos rufa trong chuyến thám hiểm của Antoine Bruni d'Entrecasteaux tới tây nam Australia năm 1792.
Tên gọi phổ thông bằng tiếng Anh của các loài trong chi này là kangaroo paw (bàn chân kangaroo) hay cat's paw (bàn chân mèo), phụ thuộc vào hình dáng hoa của chúng.
Các loài
- Anigozanthos bicolor Endl.
** Anigozanthos bicolor subsp. minor (Benth.) Hopper
- Anigozanthos flavidus DC.
- Anigozanthos gabrielae Domin
- Anigozanthos humilis Lindl.
- Anigozanthos kalbarriensis Hopper
- Anigozanthos manglesii D.Don
- Anigozanthos onycis A.S.George
- Anigozanthos preissii Endl.
- Anigozanthos pulcherrimus Hook.
- Anigozanthos rufus Labill.
- Anigozanthos viridis Endl.
- Anigozanthos fuliginosus Hook. đôi khi được tách riêng thành Macropidia fuliginosa (Hook.) Druce.
Lai ghép thương mại
Độ phổ biến của Anigozanthos như là một loại cây trồng trong vườn hay loại hoa cắt sản xuất quy mô công nghiệp, đã dẫn đến sự phát triển của nhiều giống cây trồng. Cơ quan Đăng ký Giống cây trồng Australia liệt kê 27 tên gọi và mô tả giống cây trồng đã đăng ký, bắt nguồn từ tên chi. Một lượng lớn bằng sáng chế cho các giống cây trồng này, được chấp nhận (accepted) hay công nhận (granted) là các 'variety', được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu Plant breeders' rights.
Thư viện ảnh
Tập tin:Bush-Pearl-in-RBG-Cranbourne.jpg|_Anigozanthos_ Bush Pearl tại Vườn Thực vật Hoàng gia, Cranbourne
Tập tin:Anigozanthos.flavidus3.jpg|Hoa của _Anigozanthos flavidus_.
Tập tin:Anigozanthos flavidus close-up.jpg|_Anigozanthos flavidus_.
Tập tin:Anigozanthos rambubona 1.jpg|_Anigozanthos_ ‘Rambubona’.
👁️
84 | 🔗 | 💖 | ✨ | 🌍 | ⌚
**_Anigozanthos_** là một chi thực vật có hoa trong họ Haemodoraceae. Chi này được Jacques Labillardière đặt tên trong cuốn sách _Relation du Voyage à la Recherche de la Pérouse_ của ông, được phát hành
**_Anigozanthos humilis_** là một loài thực vật có hoa trong họ họ Huyết bì thảo. Loài này được Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1839. Loài thực vật có hoa sống lâu năm
**_Anigozanthos flavidus_** là một loài thực vật có hoa trong họ họ Huyết bì thảo. Loài này được DC. mô tả khoa học đầu tiên năm 1807. ## Hình ảnh Tập tin:Starr 980528-4132 Anigozanthos
**_Anigozanthos rufus_** là một loài thực vật có hoa trong họ Huyết bì thảo. Loài này được Labill. mô tả khoa học đầu tiên năm 1800. ## Hình ảnh Tập tin:Anigozanthos rufus 'Red Kangaroo
**_Anigozanthos viridis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Huyết bì thảo. Loài này được Endl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1846.
**_Anigozanthos pulcherrimus_** là một loài thực vật có hoa trong họ họ Huyết bì thảo. Loài này được Hook. mô tả khoa học đầu tiên năm 1845.
**_Anigozanthos onycis_** là một loài thực vật có hoa trong họ Huyết bì thảo. Loài này được A.S.George mô tả khoa học đầu tiên năm 1974.
**_Anigozanthos kalbarriensis_** là một loài thực vật có hoa trong họ họ Huyết bì thảo. Loài này được Hopper mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.
**_Anigozanthos gabrielae_** là một loài thực vật có hoa trong họ họ Huyết bì thảo. Loài này được Domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1912.
**_Anigozanthos bicolor_** là một loài thực vật có hoa trong họ họ Huyết bì thảo. Loài này được Endl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1846.
**Chân kanguru xanh đỏ**, tên khoa học **_Anigozanthos manglesii_**, là một loài thực vật có hoa trong họ Huyết bì thảo. Loài này được D.Don mô tả khoa học đầu tiên năm 1834. ## Hình
**Chân mèo Albany**, tên khoa học **_Anigozanthos preissii_**, là một loài thực vật có hoa trong họ Huyết bì thảo. Loài này được Endl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1846.
Hoa hồng Bulgari được nuôi trồng và thu hoạch bằng tay kết hợp cùng chiết xuất sản vật bản địa Úc gồm Mận Kakadu, Hoa Chuột Túi và Hoa Tuyết Điểm cho da luôn được
**Họ Huyết bì thảo** (danh pháp khoa học: **_Haemodoraceae_**) là một họ thực vật có hoa. Họ này được nhiều nhà phân loại học công nhận. Họ phân bố chủ yếu ở Nam bán cầu,
**_Macropidia fuliginosa_** là một loài thực vật có hoa trong họ Huyết bì thảo. Loài này được William Jackson Hooker mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 dưới danh pháp _Anigozanthos fuliginosus_. Năm 1917
Tinh Chất Phục Hồi Khẩn Cấp Cho Da Nhạy Cảm Mukti Barrier Repair Serum làm dịu các kích ứng, bảo vệ da chống lại các tác nhân gây kích ứng từ môi trường. Là một sự pha trộn mạnh mẽ của các chất chống oxy hóa có nguồn gốc thực vật, những hoạt chất Adaptogen hữu cơ cân bằng rối loạn nội tiết, thúc đẩy quá trình sửa chữa tế bào và cải thiện kết cấu da. Công thức đặc biệt, làm dịu tức thì dành cho da nhạy cảm và dễ phản ứng viêm do rối loạn nội tiết tố, không gây mụn, giúp làm giảm tình trạng sưng đỏ và thâm đỏ sau mụn. Chất serum mềm mượt, nhanh chóng hấp thụ vào da, giúp làn da ngậm nước và tươi sáng lập tức. Tinh chất Mukti Barrier Repair Serum không có mùi hương nhân tạo, kể cả hương tinh dầu và không chứa các chất gây kích ứng cho làn da mẫn cảm nhất. Điều gì làm nên sự khác biệt của Tinh Chất Phục Hồi Khẩn Cấp Cho Da Nhạy Cảm Mukti Barrier Repair Serum: ️ Giảm kích ứng và nhạy cảm với chiết xuất từ lô hội, dưa chuột và hoa cúc La Mã ️ Giảm mẩn đỏ, trả lại sự cân bằng và rạng rỡ ️ Các chất thích nghi Adaptogens - Lá khoai lang dại Wild Yam & Mâm xôi đỏ chứa phytohormones chống lại các tác nhân gây kích ứng bên ngoài và cân bằng rối loạn nội tiết tố bên trong. ️ Chống oxy hóa mạnh - từ chiết xuất bản địa của Kakadu Plum, Kangaroo Paw Flower, Flannel & Centipeda ️ Giảm thiểu tình trạng xỉn màu da sau kích ứng ️ Tăng hydrat hóa cho da ngậm nước căng mượt - Vitamin C, B5, E và Coenzyme Q10 từ thực vật ️ Không chứa hương liệu - không chứa tinh dầu, hương thơm tự nhiên MUKTI CAM KẾT - Thành phần chuẩn Hữu Cơ đã được chứng nhận. - KHÔNG chứa paraben. - KHÔNG chứa petroleum. - KHÔNG chứa propylene hoặc butylene glycol. - KHÔNG chứa sunfat natri lauryl. - KHÔNG chứa pesticides, phthalates. - KHÔNG chứa màu nhuộm hay hương nhân tạo. - Sản phẩm không thử nghiệm trên động vật.
phải|nhỏ|Nụ hoa của cây _[[Capsicum pubescens_ với nhiều túm lông trên thân]] nhỏ|Ảnh [[kính hiển vi điện tử quét của một túm lông trên lá _Arabidopsis thaliana_. Cấu trúc này là một tế bào duy